TỔNG HỢP 5 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 5 ĐỀ THAM KHẢO PHẦN 1

Tuyển tập 5 Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 5 (Có Đáp Án)

Dưới đây là 5 đề thi đầu tiên được trích xuất từ bộ đề ôn tập. Các em hãy làm bài nghiêm túc, chọn đáp án đúng ở phần trắc nghiệm và bấm “Kiểm tra” để xem điểm số. Với phần tự luận, hãy làm ra nháp trước khi bấm “Xem đáp án”.
ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Chữ số 6 trong số 355,464 có giá trị là:
  • A. 6/10
  • B. 6/100
  • C. 6/1000
  • D. 6
Câu 2. Phép tính 35,545 + 65,354 có kết quả là:
  • A. 100,899
  • B. 10,0899
  • C. 1,00899
  • D. 1008,99
Câu 3. Phép tính 78,542 – 42,632 có kết quả là:
  • A. 35,92
  • B. 35,91
  • C. 3,591
  • D. 359,1
Câu 4. Tỉ số phần trăm của 8 và 25 là:
  • A. 0,32%
  • B. 32%
  • C. 320%
  • D. 0,032%
Câu 5. 15% của 320kg là:
  • A. 140kg
  • B. 401kg
  • C. 480kg
  • D. 48kg
Câu 6. Hình tam giác có độ dài đáy là 10m và chiều cao là 7m. Diện tích là:
  • A. 375 m²
  • B. 387 m²
  • C. 378 m²
  • D. 35 m²

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Đặt tính và tính:
a) 56,389 – 32,546   b) 76,438 + 53,134
c) 10,3 × 2,5     d) 45,25 : 0,5

a) 23,843 b) 129,572 c) 25,75 d) 90,5

Câu 2. (2 điểm) Một người gửi tiết kiệm 14.000.000 đồng với lãi suất 0,8%. Hỏi sau một tháng người đó rút ra được bao nhiêu tiền? (kể cả tiền gốc).

Số tiền lãi sau một tháng là: 14 000 000 : 100 × 0,8 = 112 000 (đồng) Tổng số tiền rút ra được là: 14 000 000 + 112 000 = 14 112 000 (đồng) Đáp số: 14 112 000 đồng.

Câu 3. (2 điểm) Tìm x:
a) x – 2,5 = 10/3 × 3/5
b) x : 1,6 = 2,75 + 1,5

a) x – 2,5 = 2 x = 2 + 2,5 x = 4,5 b) x : 1,6 = 4,25 x = 4,25 × 1,6 x = 6,8

Câu 4*. (1 điểm) Tính nhanh: 1/2 + 1/4 + 1/8 + 1/16 + … + 1/256

Đặt A = 1/2 + 1/4 + 1/8 + … + 1/256 A = 1 – 1/2 + 1/2 – 1/4 + … + 1/128 – 1/256 A = 1 – 1/256 A = 255/256
ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1. Số thập phân “Chín mươi phẩy bảy mươi ba”, phần thập phân có:
  • A. 3 chữ số
  • B. 2 chữ số
  • C. 4 chữ số
  • D. 1 chữ số
Câu 2. Số 30 và 7/100 viết dưới dạng số thập phân là:
  • A. 30,7
  • B. 30,07
  • C. 30,007
  • D. 300,7
Câu 3. Điền số thích hợp: 401,35 > 40□,35
  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 4. 67,3 tấn = … kg
  • A. 67,3kg
  • B. 6730kg
  • C. 67300kg
  • D. 6,73kg

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 73,5 + 12,6   b) 79,6 – 5,73
c) 21,45 × 24,21   d) 352,53 : 4,5

a) 86,1 b) 73,87 c) 519,3045 d) 78,34

Câu 2. (2 điểm) Tính hợp lí:
a) 43,8 × 2,4 + 43,8 × 7,6
b) 5,8 × 87,3 – 5,8 × 27,3

a) = 43,8 × (2,4 + 7,6) = 43,8 × 10 = 438 b) = 5,8 × (87,3 – 27,3) = 5,8 × 60 = 348

Câu 3. (2 điểm) Một cửa hàng có 50 tạ gạo, trong đó 35% là gạo nếp. Hỏi có bao nhiêu kg gạo tẻ?

Đổi 50 tạ = 5000 kg. Số phần trăm gạo tẻ là: 100% – 35% = 65% Số kg gạo tẻ là: 5000 : 100 × 65 = 3250 (kg) Đáp số: 3250 kg.

Câu 4. (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có diện tích 2160cm². Tính diện tích tam giác EDC (E nằm trên cạnh AD, đáy DC là chiều dài).

Diện tích tam giác EDC = (Đáy DC × Chiều cao AD) : 2 Mà Đáy × Chiều cao chính là diện tích hình chữ nhật. Vậy diện tích tam giác EDC = 2160 : 2 = 1080 (cm²).

Câu 5*. (1 điểm) So sánh A = 11,3 + 4,7 + 78,06 + 25,9 và B = 25,06 + 11,7 + 4,3 + 78,9

A = (11,3 + 4,7) + 78,06 + 25,9 = 16 + 78,06 + 25,9 = 120,96 B = 25,06 + (11,7 + 4,3) + 78,9 = 25,06 + 16 + 78,9 = 119,96 Vậy A > B.
ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
  • A. 3/70
  • B. 5/300
  • C. 9/1000
  • D. 4/3800
Câu 2. Số nào có chữ số 5 ở hàng phần trăm?
  • A. 512,37
  • B. 439,25
  • C. 735,49
  • D. 627,54
Câu 3. Kết quả của 5 : 2/5 là:
  • A. 2
  • B. 25/2
  • C. 2
  • D. 25/5
Câu 4. 3dm² 7cm² … 370 cm². Dấu thích hợp là:
  • A. >
  • B. <
  • C. =

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1. Viết các số 5,962; 5,926; 5,692; 59,26 theo thứ tự từ lớn đến bé.

59,26 ; 5,962 ; 5,926 ; 5,692

Câu 2. Tìm x:
a) x – 21,7 = 34,08   b) x + 4,08 = 9,5
c) x × 4,2 = 216,72   d) x : 8,5 = 47,05 – 29,75

a) x = 55,78 b) x = 5,42 c) x = 51,6 d) x : 8,5 = 17,3 => x = 147,05

Câu 3. a) Tìm một số biết 70% của nó là 98.
b) Tính 34% của 54.

a) Số đó là: 98 : 70 × 100 = 140 b) Kết quả là: 54 : 100 × 34 = 18,36

Câu 4. Miếng bìa hình tam giác có tổng đáy và chiều cao là 45,5dm. Chiều cao bằng 2/3 đáy. Tính diện tích.

Tổng số phần bằng nhau: 2 + 3 = 5 (phần) Chiều cao: 45,5 : 5 × 2 = 18,2 (dm) Độ dài đáy: 45,5 – 18,2 = 27,3 (dm) Diện tích: (27,3 × 18,2) : 2 = 248,43 (dm²)

Câu 5*. Tính nhanh: 0,085 + 0,075 + 0,025 + 0,015

= (0,085 + 0,015) + (0,075 + 0,025) = 0,1 + 0,1 = 0,2
ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1. 3kg 3g = … kg
  • A. 3,3
  • B. 3,03
  • C. 3,003
  • D. 3,0003
Câu 2. Số gồm 3 phần trăm, 7 phần mười và 9 phần nghìn là:
  • A. 3,709
  • B. 0,739
  • C. 0,379
  • D. 0,973
Câu 3. 0,250 bằng phân số nào?
  • A. 25/10
  • B. 250/100
  • C. 25/100
  • D. 25/1000
Câu 4. Mua 12 quyển vở hết 24000đ. Mua 30 quyển hết bao nhiêu?
  • A. 600000đ
  • B. 60000đ
  • C. 6000đ
  • D. 600đ

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Đặt tính và tính:
a) 479,25 + 38,49   b) 752,34 – 463,586
c) 643,15 × 8,9    d) 210,3264 : 6,54

a) 517,74 b) 288,754 c) 5724,035 d) 32,16

Câu 2. a) Đổi sang cm: 12,3dm; 25,4m; 0,1424m; 8,43dm.
b) Đổi sang km²: 8000ha; 1300dam²; 18,2m²; 1500m².

a) 123cm; 2540cm; 14,24cm; 84,3cm b) 80km²; 0,13km²; 0,0000182km²; 0,0015km²

Câu 3. Hình chữ nhật có chiều dài 90cm, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. M là điểm trên chiều dài AB (hoặc BC theo hình vẽ). Tính diện tích tam giác MAD.

Chiều rộng hình chữ nhật là: 90 × 2 : 3 = 60 (cm) Diện tích tam giác MAD = (60 × 90) : 2 = 2700 (cm²)

Câu 4. a) Tìm một số biết 15% của nó là 36.
b) Cửa hàng bán 2 tạ gạo, bằng 12,5% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?

a) Số đó là: 36 : 15 × 100 = 240 b) 2 tạ = 200 kg. Tổng số gạo là: 200 : 12,5 × 100 = 1600 kg = 1,6 tấn.
ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Câu 1. Chữ số 3 trong số 829,378 thuộc hàng nào?
  • A. Hàng trăm
  • B. Hàng phần trăm
  • C. Hàng chục
  • D. Hàng phần mười
Câu 2. 0,8% bằng phân số nào?
  • A. 8/10
  • B. 8/100
  • C. 8/1000
  • D. 8/10000
Câu 3. Tỉ số phần trăm của 2,8 và 80 là:
  • A. 0,035%
  • B. 0,35%
  • C. 3,5%
  • D. 35%
Câu 4. Số lớn nhất trong các số: 4,693; 4,963; 4,639; 4,396 là:
  • A. 4,963
  • B. 4,693
  • C. 4,639
  • D. 4,396

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Tính nhẩm:
a) 218,65 × 0,01   b) 9,728 × 100
c) 327,68 : 0,01    d) 521,6 : 100

a) 2,1865 b) 972,8 c) 32768 d) 5,216

Câu 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 64,23 + 9,38   b) 82,7 – 9,05
c) 4,37 × 3,9    d) 180,88 : 5,6

a) 73,61 b) 73,65 c) 17,043 d) 32,3

Câu 3. Lát nền căn phòng 6m x 9m bằng gạch vuông 30cm. Cần bao nhiêu viên gạch?

Diện tích phòng: 6 × 9 = 54 m² = 540 000 cm² Diện tích 1 viên gạch: 30 × 30 = 900 cm² Số viên gạch: 540 000 : 900 = 600 (viên)

Câu 4. Hình chữ nhật ABCD chiều dài bằng 5/3 chiều rộng (chiều rộng 30cm). M trên AB. Tính diện tích tam giác MDC.

Chiều dài: 30 × 5 : 3 = 50 (cm) Diện tích tam giác MDC = (50 × 30) : 2 = 750 (cm²)

Leave a Reply