Tuyển tập 5 Đề thi cuối học kì 1 Toán lớp 5 (Có Đáp Án)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính và tính:
a) 56,389 – 32,546 b) 76,438 + 53,134
c) 10,3 × 2,5 d) 45,25 : 0,5
Câu 2. (2 điểm) Một người gửi tiết kiệm 14.000.000 đồng với lãi suất 0,8%. Hỏi sau một tháng người đó rút ra được bao nhiêu tiền? (kể cả tiền gốc).
Câu 3. (2 điểm) Tìm x:
a) x – 2,5 = 10/3 × 3/5
b) x : 1,6 = 2,75 + 1,5
Câu 4*. (1 điểm) Tính nhanh: 1/2 + 1/4 + 1/8 + 1/16 + … + 1/256
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 73,5 + 12,6 b) 79,6 – 5,73
c) 21,45 × 24,21 d) 352,53 : 4,5
Câu 2. (2 điểm) Tính hợp lí:
a) 43,8 × 2,4 + 43,8 × 7,6
b) 5,8 × 87,3 – 5,8 × 27,3
Câu 3. (2 điểm) Một cửa hàng có 50 tạ gạo, trong đó 35% là gạo nếp. Hỏi có bao nhiêu kg gạo tẻ?
Câu 4. (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có diện tích 2160cm². Tính diện tích tam giác EDC (E nằm trên cạnh AD, đáy DC là chiều dài).
Câu 5*. (1 điểm) So sánh A = 11,3 + 4,7 + 78,06 + 25,9 và B = 25,06 + 11,7 + 4,3 + 78,9
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. Viết các số 5,962; 5,926; 5,692; 59,26 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Câu 2. Tìm x:
a) x – 21,7 = 34,08 b) x + 4,08 = 9,5
c) x × 4,2 = 216,72 d) x : 8,5 = 47,05 – 29,75
Câu 3. a) Tìm một số biết 70% của nó là 98.
b) Tính 34% của 54.
Câu 4. Miếng bìa hình tam giác có tổng đáy và chiều cao là 45,5dm. Chiều cao bằng 2/3 đáy. Tính diện tích.
Câu 5*. Tính nhanh: 0,085 + 0,075 + 0,025 + 0,015
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính và tính:
a) 479,25 + 38,49 b) 752,34 – 463,586
c) 643,15 × 8,9 d) 210,3264 : 6,54
Câu 2. a) Đổi sang cm: 12,3dm; 25,4m; 0,1424m; 8,43dm.
b) Đổi sang km²: 8000ha; 1300dam²; 18,2m²; 1500m².
Câu 3. Hình chữ nhật có chiều dài 90cm, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. M là điểm trên chiều dài AB (hoặc BC theo hình vẽ). Tính diện tích tam giác MAD.
Câu 4. a) Tìm một số biết 15% của nó là 36.
b) Cửa hàng bán 2 tạ gạo, bằng 12,5% tổng số gạo. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính nhẩm:
a) 218,65 × 0,01 b) 9,728 × 100
c) 327,68 : 0,01 d) 521,6 : 100
Câu 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 64,23 + 9,38 b) 82,7 – 9,05
c) 4,37 × 3,9 d) 180,88 : 5,6
Câu 3. Lát nền căn phòng 6m x 9m bằng gạch vuông 30cm. Cần bao nhiêu viên gạch?
Câu 4. Hình chữ nhật ABCD chiều dài bằng 5/3 chiều rộng (chiều rộng 30cm). M trên AB. Tính diện tích tam giác MDC.