KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ Tin học Lớp 5 (Cùng khám phá)

Môn: Tin học – Lớp 5

TuầnBàiTên bàiTLoạiNội dung điều chỉnh, bổ sungTích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5)
CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ EM2
1Bài 1Những việc em có thể làm được nhờ máy tính (T 1)2LT5.2.CB2a: Xác định được nhu cầu cá nhân (những việc mình cần làm).
5.2.CB2b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản để giải quyết nhu cầu đó11111.
2Bài 1Những việc em có thể làm được nhờ máy tính (T 2)THTích hợp Toán5.2.CB2b: Áp dụng công cụ số đơn giản để giải quyết nhu cầu (tính toán, học tập)22222.
CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET2
3Bài 2Tìm kiếm thông tin trên website (T 1)2LT1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin thông qua tìm kiếm đơn giản.
1.1.CB2c: Tìm được cách truy cập dữ liệu và điều hướng giữa chúng33333.
4Bài 2Tìm kiếm thông tin trên website (T 2)THTích hợp GDDP1.2.CB2a: Phát hiện được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn thông tin chung (bước đầu đánh giá website)4444.
CHỦ ĐỀ C: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM…4
5Bài 3Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề (T 1)2LT1.1.CB2a: Xác định được nhu cầu thông tin (cần tin gì để giải quyết vấn đề).
5.2.CB2b: Nhận ra giải pháp công nghệ để giải quyết nhu cầu55555555.
6Bài 3Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề (T 2)TH5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản để hiểu và giải quyết vấn đề trong môi trường số6666.
7Bài 4Tạo cây thư mục, tìm tệp và thư mục (T 1)2LT1.3.CB2a: Xác định cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu đơn giản trong môi trường số7777.
8Bài 4Tạo cây thư mục, tìm tệp và thư mục (T 2)TH1.3.CB2b: Lựa chọn dữ liệu để tổ chức, lưu trữ thường xuyên trong môi trường cấu trúc (thư mục)8888.
CHỦ ĐỀ E: ỨNG DỤNG TIN HỌC8
9Bài 6Thao tác chọn, sao chép, di chuyển và xoá văn bản (T 1)2LT3.1.CB2a: Xác định các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản9999.
10Bài 6Thao tác chọn, sao chép, di chuyển và xoá văn bản (T 2)TH3.1.CB2a: Thực hành chỉnh sửa nội dung đơn giản ở định dạng văn bản10101010.
11Bài 7Định dạng kí tự trong văn bản (T 1)2LT3.1.CB2a: Xác định cách chỉnh sửa nội dung (định dạng)11111111.
12Bài 7Định dạng kí tự trong văn bản (T 2)TH3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân qua việc tạo phương tiện số đơn giản (trình bày đẹp mắt)12121212.
13Bài 8Trình bày hình ảnh trong văn bản (T 1)2LT3.2.CB2a: Chọn các cách sửa đổi, tinh chỉnh và tích hợp các mục đơn giản (hình ảnh) để tạo nội dung mới13131313.
14Bài 8Trình bày hình ảnh trong văn bản (T 2)TH3.2.CB2a: Thực hành tích hợp nội dung (ảnh vào văn bản)14141414.
Chủ đề con E1 (lựa chọn):
15, 16Bài 9ALàm quen với phần mềm đồ hoạ Paint (T 1)2LT3.1.CB2a: Xác định các cách tạo nội dung đơn giản (hình vẽ)15151515.
Bài 9ALàm quen với phần mềm đồ hoạ Paint (T 2)TH3.1.CB2b: Chọn cách thể hiện bản thân qua việc tạo ra hình ảnh số16161616.
Chủ đề con E2 (lựa chọn):
15Bài 9BTạo sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn (T 1)1LT5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản để hiểu và giải quyết vấn đề (làm theo video)17171717.
16Ôn tập1
17Kiểm tra HK I1
18Bài 9BTạo sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn (T 2)1TH5.3.CB2a: Xác định công cụ số đơn giản để tạo ra kiến thức/sản phẩm18181818.
CHỦ ĐỀ D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT…1
19Bài 5Bản quyền nội dung thông tin1LT3.3.CB2a: Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho thông tin số19191919.
CHỦ ĐỀ F: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP…14
20Bài 10Cấu trúc tuần tự (T 1)2LT3.4.CB2a: Liệt kê được các hướng dẫn đơn giản để hệ thống máy tính thực hiện nhiệm vụ (thuật toán tuần tự)20202020.
21Bài 10Cấu trúc tuần tự (T 2)TH3.4.CB2a: Thực hành lập các hướng dẫn đơn giản21212121.
22Bài 11Cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước (T 1)2LT3.4.CB2a: Liệt kê hướng dẫn đơn giản (vòng lặp)22222222.
23Bài 11Cấu trúc lặp với số lần lặp biết trước (T 2)TH5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (tư duy lặp) để giải quyết vấn đề23232323.
24Bài 12Cấu trúc lặp có điều kiện (T 1)2LT3.4.CB2a: Liệt kê hướng dẫn đơn giản cho máy tính24242424.
25Bài 12Cấu trúc lặp có điều kiện (T 2)TH5.3.CB2b: Giải quyết các vấn đề khái niệm đơn giản (logic điều kiện)25252525.
26Bài 13Cấu trúc lặp liên tục (T 1)2LT3.4.CB2a: Liệt kê hướng dẫn đơn giản26262626.
27Bài 13Cấu trúc lặp liên tục (T 2)TH5.3.CB2b: Giải quyết tình huống có vấn đề trong môi trường số27272727.
28Bài 14Biến nhớ và biểu thức (T 1)2LTTích hợp toán3.4.CB2a: Liệt kê hướng dẫn đơn giản liên quan đến tính toán28282828.
29Bài 14Biến nhớ và biểu thức (T 2)TH5.1.CB2a: Xác định vấn đề kỹ thuật đơn giản (lỗi logic biến nhớ) khi vận hành chương trình29292929.
30Bài 15Cấu trúc rẽ nhánh (T 1)2LT3.4.CB2a: Liệt kê hướng dẫn đơn giản (rẽ nhánh)30303030.
31Bài 15Cấu trúc rẽ nhánh (T 2)THStem: Sáng tạo sản phẩm số5.3.CB2a: Xác định công cụ số đơn giản để tạo ra sản phẩm đổi mới (sản phẩm STEM)31313131.
32Bài 16Kịch bản chương trình, chạy thử chương trình (T 1)2LT3.4.CB2a: Liệt kê chuỗi hướng dẫn để giải quyết vấn đề nhất định32323232.
33Bài 16Kịch bản chương trình, chạy thử chương trình (T 2)THTích hợp ANQP5.1.CB2b: Xác định giải pháp đơn giản để giải quyết vấn đề (sửa lỗi chương trình – debug)33333333.
34Ôn tập1
35Kiểm tra HK II1

Để lại một bình luận