KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ TIN HỌC LỚP 3 BỘ SÁCH CÙNG KHÁM PHÁM
| Tuần | STT | Tên bài | Tiết | Ghi chú | Tích hợp Năng lực số (Mã năng lực – Bậc 1) |
| Chủ đề A: Máy tính và em | |||||
| Chủ đề A1: Thông tin và xử lí thông tin | 3 | ||||
| 1 | Bài 1 | Thông tin và quyết định | 1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin. 5.2.CB1a: Xác định được nhu cầu cá nhân. 5.2.CB1b: Nhận ra công cụ số đơn giản/giải pháp để giải quyết nhu cầu. | ||
| 2 | Bài 2 | Xử lí thông tin | 5.3.CB1b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản để hiểu và giải quyết vấn đề (xử lý thông tin trong não bộ). | ||
| 3 | Bài 3 | Máy xử lí thông tin | 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản (máy tính) là giải pháp hỗ trợ xử lý thông tin. | ||
| Chủ đề A2: Khám phá máy tính | 9 | ||||
| 4 | Bài 4 | Làm quen với máy tính (Tiết 1) | 4.1.CB1a: Nhận biết cách bảo vệ thiết bị số đơn giản. | ||
| 5 | Bài 4 | Làm quen với máy tính (Tiết 2) | Bài tập | 5.1.CB1a: Xác định các vấn đề kỹ thuật đơn giản (nhận biết các thành phần máy tính). | |
| 6 | Bài 5 | Bắt đầu làm việc với máy tính (Tiết 1) | 5.1.CB1a: Vận hành thiết bị (khởi động/tắt máy đúng cách). | ||
| 7 | Bài 5 | Bắt đầu làm việc với máy tính (Tiết 2) | Thực hành | 5.1.CB1b: Xác định giải pháp đơn giản để giải quyết vấn đề kỹ thuật (sử dụng chuột/bàn phím cơ bản). | |
| 8 | Bài 6 | Tư thế ngồi làm việc với máy tính | 4.3.CB1a: Phân biệt cách thức đơn giản tránh rủi ro sức khỏe thể chất (tư thế ngồi, ánh sáng). | ||
| 9 | Bài 7 | An toàn khi làm việc với máy tính | 4.1.CB1b: Phân biệt rủi ro/mối đe dọa đơn giản (điện giật, hỏng máy). 4.1.CB1c: Chọn lựa biện pháp an toàn đơn giản. | ||
| 10 | Bài 8 | Thao tác với bàn phím máy tính (Tiết 1) | 3.1.CB1a: Xác định cách tạo nội dung đơn giản (nhập liệu văn bản). | ||
| 11 | Bài 8 | Thao tác với bàn phím máy tính (Tiết 2) | Luyện tập, TH | 3.1.CB1a: Tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản (gõ phím đúng quy cách). | |
| 12 | Bài 8 | Thao tác với bàn phím máy tính (Tiết 3) | Thực hành | 3.1.CB1a: Tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản. | |
| Chủ đề B: Mạng máy tính và Internet | 2 | ||||
| 13 | Bài 9 | Xem tin tức và chương trình giải trí trên Internet (Tiết 1) | 1.1.CB1b: Tìm kiếm dữ liệu/thông tin trong môi trường số (truy cập trang web). 2.3.CB1a: Xác định dịch vụ số đơn giản (giải trí, tin tức). | ||
| 14 | Bài 9 | Xem tin tức và chương trình giải trí trên Internet (Tiết 2) | Thực hành | 1.2.CB1a: (Bước đầu) Phát hiện độ tin cậy của nguồn tin (tin phù hợp lứa tuổi). | |
| Chủ đề C: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | 6 | ||||
| Chủ đề C1: Sắp xếp để dễ tìm | 2 | ||||
| 15 | Bài 10 | Sắp xếp và tìm kiếm | 1.3.CB1a: Xác định cách tổ chức, lưu trữ đơn giản (khái niệm sắp xếp). | ||
| 16 | Bài 11 | Sơ đồ hình cây | 1.3.CB1b: Nhận biết nơi sắp xếp dữ liệu trong môi trường có cấu trúc (tư duy cây thư mục). | ||
| 17 | Ôn tập | ||||
| 18 | Thi học kỳ 1 | ||||
| Chủ đề C2: Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trên máy tính | 4 | ||||
| 19 | Bài 12 | Lưu trữ thông tin trong máy tính (Tiết 1) | 1.3.CB1a: Xác định cách tổ chức, lưu trữ thông tin trong máy tính. | ||
| 20 | Bài 12 | Lưu trữ thông tin trong máy tính (Tiết 2) | Thực hành | 1.3.CB1b: Nhận biết nơi sắp xếp dữ liệu (ổ đĩa, thư mục). | |
| 21 | Bài 13 | Thao tác với thư mục (Tiết 1) | 1.3.CB1a: Tổ chức, lưu trữ dữ liệu (Tạo/Xóa/Đổi tên thư mục). | ||
| 22 | Bài 13 | Thao tác với thư mục (Tiết 2) | Thực hành | 1.3.CB1a: Thực hành tổ chức dữ liệu trong môi trường số. | |
| Chủ đề D: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | 1 | ||||
| 23 | Bài 14 | Bảo vệ thông tin cá nhân và gia đình | 4.2.CB1a: Lựa chọn cách thức đơn giản bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2.6.CB1b: Mô tả cách đơn giản bảo vệ danh tiếng trực tuyến (không lộ thông tin gia đình). | ||
| Chủ đề E: Ứng dụng tin học | 5 | ||||
| 24 | Bài 15 | Làm quen với bài trình chiếu (Tiết 1) | 3.1.CB1a: Xác định cách tạo nội dung ở định dạng đơn giản (trình chiếu). | ||
| 25 | Bài 15 | Làm quen với bài trình chiếu (Tiết 2) | Thực hành | 3.1.CB1a: Tạo nội dung số đơn giản. | |
| 26 | Bài 16 | Soạn thảo trang chiếu (Tiết 1) | 3.1.CB1b: Chọn cách thể hiện bản thân qua việc tạo phương tiện số đơn giản. | ||
| 27 | Bài 16 | Soạn thảo trang chiếu (Tiết 2) | Thực hành, TH Tiếng việt | 3.1.CB1b: Thể hiện bản thân qua sản phẩm số. | |
| Chủ đề con E1 (lựa chọn): Sử dụng công cụ đa phương tiện… | |||||
| 28 | Bài 17 | Tìm hiểu thế giới tự nhiên qua phần mềm Solar System | Thực hành | 5.3.CB1a: Xác định công cụ số đơn giản để tạo kiến thức/đổi mới (khám phá tự nhiên). | |
| Chủ đề con E2 (lựa chọn): Sử dụng phần mềm luyện tập… | |||||
| Bài 18 | Luyện tập sử dụng chuột máy tính | Thực hành | 5.4.CB1b: Xác định nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (luyện kỹ năng số). | ||
| Chủ đề F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | 5 | ||||
| Chủ đề F1: Thực hiện công việc theo các bước | 2 | ||||
| 29 | Bài 19 | Chia nhỏ công việc và thực hiện theo từng bước | 3.4.CB1a: Liệt kê các hướng dẫn đơn giản để giải quyết vấn đề (tư duy thuật toán). | ||
| 30 | Bài 20 | Thực hiện công việc theo điều kiện | 3.4.CB1a: Liệt kê các hướng dẫn đơn giản (cấu trúc rẽ nhánh đơn giản). | ||
| Chủ đề F2: Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy tính | 3 | ||||
| 31 | Bài 21 | Xác định nhiệm vụ | 5.2.CB1a: Xác định nhu cầu cá nhân (nhiệm vụ cần làm). | ||
| 32 | Bài 22 | Thực hiện công việc với sự trợ giúp của máy tính (Tiết 1) | 5.2.CB1b: Nhận ra công cụ số đơn giản để giải quyết nhu cầu. | ||
| 33 | Bài 22 | Thực hiện công việc với sự trợ giúp của máy tính (Tiết 2) | Bài tập, thực hành | 5.2.CB1b: Sử dụng công cụ số giải quyết nhu cầu thực tế. | |
| 34 | Ôn tập | ||||
| 35 | Kiểm tra học kỳ 2 |

