KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ TIẾNG VIỆT LỚP 5 KNTT
Môn: Tiếng Việt – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Bài | Nội dung bài học | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | |||
| 1 | 1 | Đọc: Thanh âm của gió | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các hiện tượng thiên nhiên (gió, âm thanh tự nhiên) để minh họa. |
| LTVC: Từ đồng nghĩa | 5.2.CB2b: Sử dụng từ điển tiếng Việt trực tuyến để tra cứu từ đồng nghĩa. | ||
| Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn tả phong cảnh | 1.1.CB2b: Tìm đọc các đoạn văn mẫu tả cảnh trên các trang giáo dục uy tín. | ||
| 2 | 2 | Đọc: Cánh đồng hoa | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các loài hoa được nhắc đến trong bài. |
| Viết: Tìm ý cho bài văn tả phong cảnh | 1.3.CB2a: Sử dụng công cụ ghi chú (Note) trên thiết bị để lưu lại ý tưởng quan sát. | ||
| Nói và nghe: Cuộc sống mến thương | 3.1.CB2b: Chọn cách thể hiện (trình chiếu ảnh/video) để bài nói thêm sinh động. | ||
| 3 | 3 | Đọc: Tuổi ngựa | 1.1.CB2c: Tìm và nghe bài hát/bài thơ về chủ đề tuổi thơ trên kho dữ liệu số. |
| LTVC: Luyện tập về từ đồng nghĩa | 5.3.CB2a: Sử dụng phần mềm/trò chơi trắc nghiệm để luyện tập từ ngữ. | ||
| Viết: Viết bài văn tả phong cảnh | 3.1.CB2a: Thực hành soạn thảo văn bản trên máy tính (chú ý gõ dấu tiếng Việt). | ||
| 4 | 4 | Đọc: Bến sông tuổi thơ | 1.2.CB2a: Đánh giá thông tin về bối cảnh làng quê Việt Nam qua các nguồn tin trên mạng. |
| Viết: Chỉnh sửa bài văn tả phong cảnh | 3.2.CB2a: Sử dụng công cụ kiểm tra chính tả/đếm từ để tự chỉnh sửa bài viết. | ||
| Nói và nghe: Trao đổi về một hiện tượng xã hội | 1.2.CB2a: Tìm kiếm và xác thực thông tin về hiện tượng xã hội trước khi thảo luận. | ||
| 5 | 5 | Đọc: Tiếng hạt nảy mầm | 1.1.CB2b: Tìm video time-lapse (tua nhanh) quá trình hạt nảy mầm để quan sát. |
| LTVC: Từ đa nghĩa | 5.2.CB2b: Tra cứu từ điển online để tìm các nghĩa khác nhau của từ. | ||
| Viết: Tìm hiểu cách viết báo cáo công việc | 3.1.CB2a: Xác định cách trình bày văn bản hành chính (báo cáo) trên phần mềm soạn thảo. | ||
| 6 | 6 | Đọc: Ngôi sao sân cỏ | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về nhân vật thể thao nổi tiếng. |
| Viết: Lập chương trình hoạt động | 1.3.CB2a: Tạo bảng biểu lịch trình hoạt động trên máy tính. | ||
| Nói và nghe: Trao đổi về một thần tượng | 3.3.CB2a: Thực hành trích dẫn nguồn (ảnh/video) khi giới thiệu về thần tượng (Bản quyền). | ||
| 7 | 7 | Đọc: Cây và hoa bên lăng Bác | 1.1.CB2b: Tham quan Lăng Bác qua bản đồ số (Google Earth) hoặc video 360 độ. |
| LTVC: Luyện tập về từ đa nghĩa | 5.3.CB2b: Giải quyết bài tập từ ngữ thông qua tương tác số. | ||
| Viết: Viết báo cáo công việc | 3.1.CB2a: Soạn thảo và định dạng báo cáo công việc hoàn chỉnh. | ||
| 8 | 8 | Đọc: Tác phẩm của Si-le và tên phát xít | 1.2.CB2a: Tìm hiểu bối cảnh lịch sử qua các trang web lịch sử uy tín. |
| Viết: Trả bài văn tả phong cảnh | 5.4.CB2b: Nhận xét và rút kinh nghiệm bài làm thông qua các nền tảng học tập số (nếu có). | ||
| Nói và nghe: Kể chuyện: Chiếc đồng hồ | 2.5.CB2a: Thể hiện thái độ tôn trọng, lắng nghe khi tương tác về câu chuyện. | ||
| 9 | Ôn tập giữa học kì I | 5.2.CB2b: Sử dụng các đề cương ôn tập số hóa để tự đánh giá kiến thức. | |
| 10 | 9 | Đọc: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà | 1.1.CB2b: Tìm nghe âm thanh đàn Balalaika và hình ảnh công trình thủy điện. |
| LTVC: Từ đồng âm | 5.2.CB2b: Tìm kiếm các câu đố vui/trò chơi về từ đồng âm trên mạng. | ||
| Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn tả người | 1.1.CB2c: Truy cập kho học liệu để đọc các bài văn mẫu tả người hay. | ||
| 11 | 10 | Đọc: Về ngôi nhà đang xây | 3.1.CB2b: Ghi âm giọng đọc bài thơ để tự nghe lại và điều chỉnh ngữ điệu. |
| Viết: Tìm ý cho bài văn tả người | 1.3.CB2a: Sử dụng sơ đồ tư duy (Mindmap) trên máy tính để phát triển ý. | ||
| Nói và nghe: Trao đổi về ước mơ | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về nghề nghiệp mơ ước để chuẩn bị bài nói. | ||
| 12 | 11 | Đọc: Người thầy của tôi | 4.2.CB2a: Thảo luận về việc chia sẻ hình ảnh/thông tin người khác (thầy cô/bạn bè) lên mạng xã hội (Quyền riêng tư). |
| LTVC: Luyện tập về từ đồng âm | 5.3.CB2a: Sử dụng ứng dụng học tập để luyện bài tập từ đồng âm. | ||
| Viết: Viết bài văn tả người | 3.1.CB2a: Thực hành gõ văn bản đoạn văn tả người. | ||
| 13 | 12 | Đọc: Những người bạn | 2.4.CB2a: Sử dụng công cụ số (chat nhóm/email) để trao đổi bài vở với bạn bè. |
| Viết: Chỉnh sửa bài văn tả người | 3.2.CB2a: Tinh chỉnh văn bản (cắt, dán, sửa lỗi) trên phần mềm. | ||
| Nói và nghe: Kể chuyện: Cây cỏ nước Nam | 1.1.CB2b: Tìm hình ảnh các cây thuốc nam để minh họa cho câu chuyện. | ||
| 14 | 13 | Đọc: Góc nhỏ bình yên | 4.3.CB2a: Nhận biết tầm quan trọng của việc “ngắt kết nối” (offline) để tận hưởng sự bình yên (Sức khỏe số). |
| LTVC: MRVT: Thời gian, không gian | 5.2.CB2b: Sử dụng các ứng dụng bản đồ/lịch để hiểu về khái niệm không gian, thời gian. | ||
| Viết: Tìm hiểu viết đoạn văn thể hiện cảm xúc | 1.1.CB2b: Tìm các từ ngữ chỉ cảm xúc phong phú trên từ điển trực tuyến. | ||
| 15 | 14 | Đọc: Những đám mây ngũ sắc | 1.1.CB2b: Tìm video hiện tượng mây ngũ sắc để quan sát trực quan. |
| Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện cảm xúc | 1.3.CB2a: Lưu trữ ý tưởng cảm xúc vào tệp tin cá nhân. | ||
| Nói và nghe: Trao đổi về một nét đẹp văn hóa | 3.3.CB2a: Giới thiệu nét đẹp văn hóa kèm nguồn gốc tư liệu ảnh/video (Bản quyền). | ||
| 16 | 15 | Đọc: Sự tích con Rồng cháu Tiên | 1.1.CB2b: Tìm đọc truyện tranh hoặc xem phim hoạt hình về truyền thuyết này. |
| LTVC: Luyện tập về từ nhiều nghĩa | 5.3.CB2b: Giải quyết bài tập từ ngữ qua các ví dụ thực tế trên môi trường số. | ||
| Viết: Viết đoạn văn thể hiện cảm xúc | 3.1.CB2b: Chia sẻ cảm xúc tích cực trên các diễn đàn lớp học an toàn. | ||
| 17 | 16 | Đọc: Cửa sông | 1.1.CB2b: Tìm hiểu vị trí địa lý các cửa sông trên bản đồ trực tuyến. |
| Viết: Trả bài văn tả người | 5.4.CB2b: Tự đánh giá và tìm kiếm cơ hội rèn luyện kỹ năng viết qua các bài sửa. | ||
| Nói và nghe: Kể chuyện: Ông Nguyễn Khoa Đăng | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin lịch sử bổ trợ cho câu chuyện. | ||
| 18 | Ôn tập và Kiểm tra Học kì I | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ số để tổng hợp kiến thức HK1. | |
| HỌC KÌ II | |||
| 19 | 17 | Đọc: Thư gửi các học sinh | 1.1.CB2b: Tìm hình ảnh bút tích hoặc bản gốc thư Bác Hồ trên mạng. |
| LTVC: Câu đơn và câu ghép | 5.3.CB2a: Sử dụng phần mềm trắc nghiệm để phân biệt câu đơn/câu ghép. | ||
| Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn giới thiệu nhân vật | 1.1.CB2c: Tìm đọc các đoạn văn giới thiệu nhân vật văn học trên thư viện số. | ||
| 20 | 18 | Đọc: Tấm gương tự học | 5.4.CB2b: Tìm kiếm các tấm gương tự học, tự rèn luyện kỹ năng số trên Internet. |
| Viết: Tìm ý cho đoạn văn giới thiệu nhân vật | 1.3.CB2a: Sắp xếp các ý tưởng giới thiệu nhân vật trên sơ đồ tư duy số. | ||
| Nói và nghe: Trao đổi: Quyền và bổn phận của trẻ em | 2.3.CB2a: Tìm hiểu về Luật Trẻ em và quyền công dân trên các trang chính thống (Trách nhiệm công dân). | ||
| 21 | 19 | Đọc: Trí khôn của ta đây | 1.1.CB2b: Tìm xem kịch bản hoặc phim hoạt hình chuyển thể từ truyện dân gian này. |
| LTVC: Kết nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ | 5.3.CB2b: Thực hành nối câu ghép qua các bài tập tương tác. | ||
| Viết: Viết đoạn văn giới thiệu nhân vật | 3.1.CB2a: Soạn thảo đoạn văn giới thiệu nhân vật sách truyện em yêu thích. | ||
| 22 | 20 | Đọc: Khúc ca những bàn tay | 3.1.CB2b: Thể hiện cảm xúc về bài thơ qua việc vẽ tranh kỹ thuật số (nếu có điều kiện) hoặc ghi âm. |
| Viết: Chỉnh sửa đoạn văn giới thiệu nhân vật | 3.2.CB2a: Sử dụng công cụ chỉnh sửa văn bản để hoàn thiện đoạn viết. | ||
| Nói và nghe: Kể chuyện: Ông trạng thả diều | 1.1.CB2b: Tìm hiểu về tiểu sử trạng nguyên Nguyễn Hiền. | ||
| 23 | 21 | Đọc: Cánh cam lạc mẹ | 4.3.CB2a: Thảo luận về lòng trắc ẩn và việc bảo vệ động vật (có thể liên hệ với các chiến dịch bảo vệ môi trường online). |
| LTVC: Kết nối các vế câu ghép bằng cặp quan hệ từ | 5.3.CB2a: Luyện tập cấu trúc câu ghép qua game ngôn ngữ. | ||
| Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn tả người (luyện tập) | 1.1.CB2b: Tìm đọc các bài văn tả người thân hay. | ||
| 24 | 22 | Đọc: Mặt trời mọc ở đằng tây | 1.2.CB2a: Tìm hiểu về hiện tượng thiên văn và đánh giá tính xác thực của các thông tin khoa học vui. |
| Viết: Viết bài văn tả người (luyện tập) | 3.1.CB2a: Soạn thảo bài văn tả người thân/bạn bè. | ||
| Nói và nghe: Trao đổi: Vì cuộc sống yên bình | 2.3.CB2a: Tìm hiểu các hoạt động thiện nguyện/cộng đồng qua mạng xã hội (Trách nhiệm công dân). | ||
| 25 | 23 | Đọc: Vịnh Hạ Long | 1.1.CB2b: Tham quan Vịnh Hạ Long qua video 360 độ hoặc ảnh vệ tinh. |
| LTVC: Kết nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng | 5.3.CB2b: Giải quyết bài tập ngữ pháp nâng cao. | ||
| Viết: Trả bài văn tả người | 5.4.CB2b: Rút kinh nghiệm từ nhận xét của thầy cô để cải thiện kỹ năng viết. | ||
| 26 | 24 | Đọc: Kì diệu rừng xanh | 4.4.CB2a: Tìm hiểu về vai trò của rừng và tác động của con người đến môi trường (Bảo vệ môi trường). |
| Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn kể chuyện sáng tạo | 3.3.CB2a: Hiểu về bản quyền cốt truyện khi sáng tác lại truyện (fanfiction). | ||
| Nói và nghe: Kể chuyện: Danh tướng Lý Thường Kiệt | 1.1.CB2b: Tìm kiếm bản đồ trận chiến sông Như Nguyệt để minh họa. | ||
| 27 | 25 | Đọc: Hộp thư mật | 1.3.CB2a: Tìm hiểu về cách mã hóa/bảo mật thông tin đơn giản (liên hệ An toàn thông tin). |
| LTVC: Liên kết câu bằng từ ngữ nối | 3.2.CB2a: Thực hành sửa lỗi liên kết câu trong văn bản số. | ||
| Viết: Tìm ý cho bài văn kể chuyện sáng tạo | 1.3.CB2a: Phác thảo cốt truyện sáng tạo trên ứng dụng ghi chú. | ||
| 28 | 26 | Đọc: Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân | 1.1.CB2b: Tìm video về các lễ hội truyền thống Việt Nam. |
| Viết: Viết bài văn kể chuyện sáng tạo | 3.1.CB2b: Sáng tác câu chuyện và trình bày dưới dạng văn bản có hình minh họa. | ||
| Nói và nghe: Trao đổi: Bảo vệ môi trường | 4.4.CB2b: Tìm kiếm và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường (có thể là giải pháp công nghệ: app phân loại rác…). | ||
| 29 | Ôn tập giữa học kì II | 5.2.CB2b: Hệ thống hóa kiến thức HK2 bằng công cụ sơ đồ tư duy số. | |
| 30 | 27 | Đọc: Tranh làng Hồ | 1.1.CB2b: Tìm kiếm bộ sưu tập tranh Đông Hồ trên mạng để thưởng thức màu sắc, đường nét. |
| LTVC: Liên kết câu bằng từ ngữ thay thế | 3.2.CB2a: Thực hành thay thế từ ngữ để tránh lặp từ khi soạn thảo. | ||
| Viết: Chỉnh sửa bài văn kể chuyện sáng tạo | 3.2.CB2a: Tự biên tập, chỉnh sửa câu chuyện của mình trên máy tính. | ||
| 31 | 28 | Đọc: Đất nước | 1.1.CB2b: Tìm nghe bài thơ “Đất nước” (Nguyễn Đình Thi) được phổ nhạc. |
| Viết: Tìm hiểu cách viết đoạn văn thể hiện tình cảm (về sự việc) | 1.1.CB2b: Tìm các bài viết mẫu về thể hiện cảm xúc trước một sự kiện. | ||
| Nói và nghe: Kể chuyện: Lớp trưởng lớp tôi | 2.5.CB2a: Thảo luận về vai trò lãnh đạo và ứng xử trong tập thể (lớp học/nhóm chat). | ||
| 32 | 29 | Đọc: Bầm ơi | 1.1.CB2b: Tìm hiểu bối cảnh lịch sử cuộc kháng chiến chống Pháp. |
| LTVC: Liên kết câu bằng từ ngữ lặp | 3.2.CB2a: Nhận biết lỗi lặp từ và cách dùng phép lặp hiệu quả trong văn bản. | ||
| Viết: Tìm ý cho đoạn văn thể hiện tình cảm (về sự việc) | 1.3.CB2a: Lưu lại các sự kiện đáng nhớ để làm tư liệu viết bài. | ||
| 33 | 30 | Đọc: Út Vịnh | 4.1.CB2b: Thảo luận về an toàn đường sắt và ý thức bảo vệ công trình công cộng (An toàn). |
| Viết: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm (về sự việc) | 3.1.CB2b: Chia sẻ cảm nghĩ về một hành động đẹp đã chứng kiến (có thể chia sẻ trên bảng tin lớp). | ||
| Nói và nghe: Trao đổi: Đất nước ngàn năm | 1.2.CB2a: Tìm hiểu về các triều đại lịch sử Việt Nam qua các nguồn tin chính thống. | ||
| 34 | 31 | Đọc: Những cánh buồm | 1.1.CB2b: Tìm hình ảnh biển cả và những cánh buồm để cảm nhận không gian bài thơ. |
| LTVC: Ôn tập về dấu câu | 3.1.CB2a: Thực hành sử dụng đúng dấu câu khi soạn thảo văn bản. | ||
| Viết: Trả bài văn kể chuyện sáng tạo | 5.4.CB2b: Tự đánh giá khả năng sáng tạo và kỹ năng viết của bản thân. | ||
| 35 | 32 | Ôn tập và Kiểm tra Cuối năm | 5.2.CB2b: Tổng hợp kiến thức cả năm, chuẩn bị tâm thế lên lớp 6 với kỹ năng số sẵn sàng. |

