KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ TIẾNG ANH 5 KNTT

Môn: Tiếng Anh – Lớp 5 Bộ sách: Global Success (Kết nối tri thức)

TuầnTiếtBài họcTích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5)
HỌC KÌ I
11Unit 1: All about me! – Lesson 1 (1, 2, 3)3.1.CB2b: Chọn cách thể hiện bản thân (giới thiệu về mình) có thể kết hợp hình ảnh số.
2Unit 1: All about me! – Lesson 1 (4, 5, 6)5.2.CB2b: Nhận ra công cụ số (từ điển online) để tra cứu từ vựng về sở thích/ngoại hình.
3Unit 1: All about me! – Lesson 2 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho các tính từ chỉ tính cách (friendly, active…).
4Unit 1: All about me! – Lesson 2 (4, 5, 6)2.1.CB2a: Tương tác qua công nghệ số (đóng vai thực hiện cuộc gọi video/chat giới thiệu bản thân).
25Unit 1: All about me! – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (nghe và lặp lại) qua các ứng dụng/file nghe số.
6Unit 1: All about me! – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2a: Tạo nội dung đơn giản (viết đoạn văn ngắn giới thiệu bản thân trên máy tính).
7Unit 2: Our house – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các loại nhà/phòng ốc khác nhau trên Internet.
8Unit 2: Our house – Lesson 1 (4, 5, 6)1.3.CB2a: Tổ chức từ vựng (về đồ đạc trong nhà) thành danh sách hoặc sơ đồ tư duy số.
39Unit 2: Our house – Lesson 2 (1, 2, 3)1.1.CB2c: Điều hướng trên bản đồ số để xem địa chỉ nhà (mô phỏng).
10Unit 2: Our house – Lesson 2 (4, 5, 6)5.2.CB2a: Xác định nhu cầu mô tả nơi chốn và tìm công cụ hỗ trợ (hình ảnh, bản đồ).
11Unit 2: Our house – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Sử dụng công cụ số (ghi âm) để luyện ngữ điệu câu.
12Unit 2: Our house – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2b: Vẽ hoặc thiết kế “Ngôi nhà mơ ước” trên máy tính (nếu có điều kiện) và trình bày.
413Unit 3: My foreign friends – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm cờ và thông tin cơ bản về các quốc gia (Anh, Mỹ, Úc…).
14Unit 3: My foreign friends – Lesson 1 (4, 5, 6)2.5.CB2a: Thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng văn hóa khi nói về bạn bè quốc tế.
15Unit 3: My foreign friends – Lesson 2 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các danh lam thắng cảnh nổi tiếng của các nước.
16Unit 3: My foreign friends – Lesson 2 (4, 5, 6)2.4.CB2a: Lựa chọn công cụ số đơn giản (email/tin nhắn giả lập) để viết cho bạn nước ngoài.
517Unit 3: My foreign friends – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2b: Giải quyết bài tập phát âm thông qua các phần mềm nhận diện giọng nói (nếu có).
18Unit 3: My foreign friends – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2b: Thể hiện bản thân qua việc giới thiệu một người bạn quốc tế (sử dụng slide ảnh).
19Unit 4: Our free-time activities – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm video về các hoạt động giải trí (surfing, hiking…) để hiểu rõ hơn.
20Unit 4: Our free-time activities – Lesson 1 (4, 5, 6)5.2.CB2b: Nhận ra công cụ số (lịch online, app nhắc việc) để quản lý thời gian rảnh.
621Unit 4: Our free-time activities – Lesson 2 (1, 2, 3)2.1.CB2a: Thảo luận về thói quen sử dụng thiết bị số trong thời gian rảnh (chơi game, xem TV).
22Unit 4: Our free-time activities – Lesson 2 (4, 5, 6)4.3.CB2a: Giải thích cách cân bằng giữa hoạt động thể chất và giải trí số (Sức khỏe số).
23Unit 4: Our free-time activities – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Tạo một khảo sát nhỏ (poll) trong nhóm lớp về sở thích giải trí.
24Unit 4: Our free-time activities – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2a: Viết đoạn văn về sở thích cá nhân trên phần mềm soạn thảo.
725Unit 5: Future jobs – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về các nghề nghiệp mơ ước.
26Unit 5: Future jobs – Lesson 1 (4, 5, 6)1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video mô tả công việc của các nghề nghiệp khác nhau.
27Unit 5: Future jobs – Lesson 2 (1, 2, 3)5.2.CB2b: Nhận ra vai trò của công nghệ trong các nghề nghiệp tương lai (bác sĩ dùng máy tính, phi công…).
28Unit 5: Future jobs – Lesson 2 (4, 5, 6)3.1.CB2b: Thể hiện ước mơ nghề nghiệp qua một tấm poster số đơn giản.
829Unit 5: Future jobs – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Sử dụng ứng dụng học từ vựng (flashcard app) để ôn tập tên nghề nghiệp.
30Unit 5: Future jobs – Lesson 3 (4, 5, 6)5.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (tìm các khóa học tiếng Anh online).
31Review 15.2.CB2b: Sử dụng các bài kiểm tra trực tuyến để tự đánh giá kiến thức Unit 1-5.
32Review 12.4.CB2a: Hợp tác nhóm ôn tập qua các công cụ trực tuyến.
933Unit 6: Our school farms – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh về các nông trại trường học hoặc vườn trường trên thế giới.
34Unit 6: Our school farms – Lesson 1 (4, 5, 6)4.4.CB2a: Nhận biết tác động của việc trồng cây/làm vườn đối với môi trường.
35Unit 6: Our school farms – Lesson 2 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm hiểu về các loại cây/con vật nuôi thường có ở trường học.
36Unit 6: Our school farms – Lesson 2 (4, 5, 6)5.3.CB2b: Tuân theo quy trình (instructions) trồng cây/chăm sóc vật nuôi qua video hướng dẫn tiếng Anh.
1037Unit 6: Our school farms – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Ghi lại nhật ký chăm sóc cây cối bằng hình ảnh số.
38Unit 6: Our school farms – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2a: Viết báo cáo ngắn về chuyến tham quan nông trại (mô phỏng).
39Unit 7: Classroom instructions – Lesson 1 (1, 2, 3)5.2.CB2b: Nhận ra các biểu tượng/icon trên màn hình máy tính tương ứng với các lệnh (Open, Close, Save).
40Unit 7: Classroom instructions – Lesson 1 (4, 5, 6)2.5.CB2a: Thực hành quy tắc ứng xử (giơ tay, xin phép) trong lớp học trực tuyến (nếu có) hoặc môi trường số.
1141Unit 7: Classroom instructions – Lesson 2 (1, 2, 3)5.3.CB2b: Tuân theo các hướng dẫn sử dụng thiết bị công nghệ trong lớp học.
42Unit 7: Classroom instructions – Lesson 2 (4, 5, 6)2.1.CB2a: Tương tác với các phần mềm học tập theo chỉ dẫn của giáo viên.
43Unit 7: Classroom instructions – Lesson 3 (1, 2, 3)5.1.CB2a: Xác định vấn đề kỹ thuật đơn giản khi không làm theo đúng hướng dẫn (ví dụ: không bật mic).
44Unit 7: Classroom instructions – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2b: Tạo danh sách “Nội quy phòng máy tính” bằng tiếng Anh.
1245Unit 8: In our science room – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các dụng cụ khoa học trong phòng thí nghiệm.
46Unit 8: In our science room – Lesson 1 (4, 5, 6)4.1.CB2b: Phân biệt rủi ro an toàn trong phòng khoa học và phòng máy tính.
47Unit 8: In our science room – Lesson 2 (1, 2, 3)5.3.CB2b: Tuân theo quy trình an toàn khi thực hiện thí nghiệm (mô phỏng).
48Unit 8: In our science room – Lesson 2 (4, 5, 6)1.1.CB2c: Truy cập trang web khoa học dành cho trẻ em (Kids Science) để tìm hiểu.
1349Unit 8: In our science room – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Ghi chép kết quả quan sát khoa học vào bảng biểu số.
50Unit 8: In our science room – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2a: Viết đoạn văn mô tả một thí nghiệm đơn giản.
51Unit 9: Our sports day – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm video về các môn thể thao trong ngày hội thể thao trường học.
52Unit 9: Our sports day – Lesson 1 (4, 5, 6)1.3.CB2a: Sắp xếp lịch thi đấu thể thao (mô phỏng) trên bảng tính.
1453Unit 9: Our sports day – Lesson 2 (1, 2, 3)2.4.CB2a: Hợp tác nhóm để lên kế hoạch cổ vũ/tham gia hội thao.
54Unit 9: Our sports day – Lesson 2 (4, 5, 6)3.1.CB2b: Thiết kế thiệp mời hoặc poster cổ động cho ngày hội thể thao.
55Unit 9: Our sports day – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Sử dụng công cụ đếm ngược (countdown timer) khi chơi trò chơi.
56Unit 9: Our sports day – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2a: Viết email kể cho bạn nghe về ngày hội thể thao.
1557Unit 10: Our summer holidays – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm địa điểm du lịch mùa hè qua Google Maps/Travel websites.
58Unit 10: Our summer holidays – Lesson 1 (4, 5, 6)1.1.CB2d: Xác định chiến lược tìm kiếm thông tin về khách sạn/vé máy bay (mô phỏng).
59Unit 10: Our summer holidays – Lesson 2 (1, 2, 3)5.2.CB2b: Nhận ra các ứng dụng hỗ trợ du lịch (bản đồ, dịch thuật, đặt xe).
60Unit 10: Our summer holidays – Lesson 2 (4, 5, 6)3.1.CB2b: Tạo album ảnh số “Kế hoạch nghỉ hè của tôi”.
1661Unit 10: Our summer holidays – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Ghi âm/Quay vlog ngắn nói về kế hoạch nghỉ hè.
62Unit 10: Our summer holidays – Lesson 3 (4, 5, 6)5.4.CB2b: Tìm kiếm các hoạt động hè bổ ích (trại hè, khóa học kỹ năng) trên mạng.
63Review 25.2.CB2b: Tổng hợp kiến thức HK1 bằng công cụ số (Quizlet/Mindmap).
64Review 2
1765Short story 11.1.CB2b: Tìm đọc/nghe phiên bản audio của câu chuyện.
66End-of-term 1 Test
67End-of-term 1 Test
68End-of-term 1 Test
18Dự phòng5.3.CB2a: Sử dụng các ứng dụng học tiếng Anh qua bài hát/phim hoạt hình.
HỌC KÌ II
1969Unit 11: Family time – Lesson 1 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm kiếm các ý tưởng hoạt động gia đình cuối tuần trên mạng.
70Unit 11: Family time – Lesson 1 (4, 5, 6)2.4.CB2a: Lập kế hoạch hoạt động chung của gia đình (dùng lịch chia sẻ).
71Unit 11: Family time – Lesson 2 (1, 2, 3)1.1.CB2b: Tìm hình ảnh các món ăn/trò chơi gia đình.
72Unit 11: Family time – Lesson 2 (4, 5, 6)5.3.CB2b: Tuân theo quy trình làm một món ăn/đồ thủ công gia đình qua video hướng dẫn.
2073Unit 11: Family time – Lesson 3 (1, 2, 3)5.3.CB2a: Ghi lại khoảnh khắc gia đình bằng thiết bị số.
74Unit 11: Family time – Lesson 3 (4, 5, 6)3.1.CB2a: Viết đoạn văn về thời gian bên gia đình.
(Tiếp tục tương tự cho các Unit 12-20 với nguyên tắc tích hợp: Tra cứu, Giao tiếp, Tạo sản phẩm số)
35Kiểm tra cuối năm

Để lại một bình luận