KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ MÔN TOÁN KNTT

Môn: Toán – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

TuầnBàiTên bài họcSố tiếtTích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5)
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
11Ôn tập số tự nhiên15.2.CB2b: Nhận ra công cụ số đơn giản (máy tính cầm tay/ứng dụng máy tính) để hỗ trợ kiểm tra kết quả tính toán.
2Ôn tập các phép tính với số tự nhiên15.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (thuật toán tính toán) để giải quyết bài toán.
3Ôn tập phân số13.1.CB2a: Xác định cách tạo nội dung đơn giản (cách gõ phân số trên máy tính/điện thoại).
24Phân số thập phân21.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/ví dụ thực tế về việc sử dụng phân số thập phân (ví dụ: trên thước đo, bao bì sản phẩm).
5Ôn tập các phép tính với phân số35.1.CB2a: Xác định vấn đề kỹ thuật đơn giản (nhập sai dữ liệu vào máy tính) khi tính toán.
CHỦ ĐỀ 2: SỐ THẬP PHÂN
36Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số25.3.CB2b: Tuân theo quy trình quy đồng mẫu số (tư duy thuật toán) để giải quyết vấn đề.
7Hỗn số (Tiết 1)11.3.CB2a: Xác định cách tổ chức dữ liệu (viết hỗn số) rõ ràng.
47Hỗn số (Tiết 2, 3)23.1.CB2a: Tạo nội dung số đơn giản (nhập hỗn số vào văn bản).
8Bài toán về tỉ lệ thuận25.3.CB2b: Giải quyết vấn đề (bài toán tỉ lệ) bằng cách tuân theo các bước logic.
59Bài toán về tỉ lệ nghịch25.2.CB2a: Xác định nhu cầu tính toán và lựa chọn phương pháp giải quyết phù hợp.
10Khái niệm số thập phân (Tiết 1)11.1.CB2b: Tìm kiếm các ví dụ về số thập phân trong đời sống (bảng giá siêu thị, cân điện tử).
610Khái niệm số thập phân (Tiết 2, 3)21.3.CB2b: Lựa chọn dữ liệu (số liệu đo lường thực tế) để ghi chép và xử lý.
11Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân23.1.CB2a: Thực hành gõ đúng định dạng số thập phân (dấu phẩy/dấu chấm) trên thiết bị số.
712Số thập phân bằng nhau15.2.CB2b: Sử dụng công cụ tính toán để kiểm chứng sự bằng nhau của các số.
13So sánh hai số thập phân21.3.CB2a: Sắp xếp dữ liệu số (sắp xếp giá tiền, chiều cao) trên bảng tính đơn giản.
814Làm tròn số thập phân15.2.CB2b: Nhận ra ứng dụng làm tròn số trong các phần mềm tính toán.
15Luyện tập chung25.4.CB2b: Tự đánh giá năng lực tính toán thông qua các bài test online (nếu có).
CHỦ ĐỀ 3: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
916Cộng hai số thập phân25.3.CB2b: Tuân theo quy trình đặt tính rồi tính (thuật toán) để giải quyết vấn đề.
17Trừ hai số thập phân25.1.CB2b: Chọn giải pháp kiểm tra lại kết quả (thử lại phép tính) để phát hiện lỗi sai.
1018Nhân một số thập phân với một số tự nhiên25.2.CB2b: Sử dụng công cụ số để hỗ trợ tính toán nhanh khi cần thiết.
19Nhân một số thập phân với một số thập phân25.2.CB2a: Xác định nhu cầu tính diện tích/thể tích (liên quan phép nhân) và giải pháp.
1120Chia một số thập phân cho một số tự nhiên25.3.CB2b: Thực hiện đúng quy trình chia (logic tuần tự).
21Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thương là số thập phân21.1.CB2b: Tìm hiểu ý nghĩa của kết quả thập phân trong các bài toán chia thực tế (chia tiền, chia gạo).
1222Chia một số thập phân cho một số thập phân25.3.CB2b: Giải quyết vấn đề phức tạp hơn bằng cách chia nhỏ quy trình (chuyển về chia số tự nhiên).
23Giới thiệu máy tính bỏ túi15.2.CB2b: Nhận ra và sử dụng được công cụ số đơn giản (máy tính bỏ túi/app Calculator) để giải quyết nhu cầu tính toán.
1324Tỉ số phần trăm21.1.CB2b: Tìm kiếm các biểu đồ/số liệu phần trăm trên tin tức, báo chí online.
25Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiết 1)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu tính toán (tính tiền lãi, giảm giá) và công cụ hỗ trợ.
1425Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiết 2, 3)21.3.CB2a: Tổ chức dữ liệu bài toán (tóm tắt) để dễ dàng giải quyết.
26Luyện tập chung25.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội rèn luyện thêm (tìm đề toán trên mạng) để phát triển bản thân.
CHỦ ĐỀ 4: HÌNH HỌC
1527Hình tam giác21.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các công trình kiến trúc/đồ vật có dạng hình tam giác.
28Diện tích hình tam giác25.3.CB2a: Sử dụng phần mềm vẽ hình đơn giản (Paint/GeoGebra) để tạo hình tam giác và minh họa chiều cao/đáy.
1629Hình thang21.1.CB2b: Nhận diện hình thang trong thực tế qua hình ảnh số.
30Diện tích hình thang25.2.CB2b: Nhận ra công thức tính diện tích là một “công cụ” (thuật toán) để giải quyết vấn đề.
1731Hình tròn. Đường tròn25.3.CB2a: Sử dụng công cụ vẽ (Compa hoặc phần mềm vẽ) để tạo hình tròn chính xác.
32Chu vi hình tròn11.1.CB2b: Tìm hiểu về số Pi ($\pi$) và lịch sử của nó trên internet (có hướng dẫn).
1833Diện tích hình tròn25.2.CB2a: Ứng dụng công thức vào tính toán diện tích các vật dụng hình tròn thực tế.
Kiểm tra định kì cuối HKI
HỌC KÌ II
CHỦ ĐỀ 5: HÌNH HỌC (Tiếp)
1934Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương21.1.CB2b: Tìm kiếm mô hình 3D hoặc hình ảnh vật thể hình hộp/lập phương trên mạng.
35Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của HHCN25.3.CB2a: Tạo hình khai triển của hình hộp bằng công cụ vẽ đơn giản để hiểu bản chất diện tích.
2036Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của HLP25.2.CB2a: Giải quyết các bài toán thực tế (tính giấy gói quà, sơn tường) bằng công cụ tính toán.
37Thể tích của một hình11.1.CB2c: Tìm video minh họa về khái niệm thể tích (đổ nước, xếp khối) để trực quan hóa.
2138Đơn vị đo thể tích21.1.CB2b: Tra cứu bảng quy đổi đơn vị đo thể tích trực tuyến.
39Thể tích hình hộp chữ nhật25.3.CB2b: Tuân theo quy trình tính toán (công thức) để giải quyết vấn đề.
2240Thể tích hình lập phương25.2.CB2b: Sử dụng máy tính cầm tay để tính lũy thừa (cạnh x cạnh x cạnh).
41Luyện tập chung25.4.CB2b: Rà soát kiến thức hổng và tìm bài giảng online để tự học.
2342Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu21.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh thực tế của hình trụ (lon nước) và hình cầu (quả bóng) trên mạng.
CHỦ ĐỀ 6: SỐ ĐO THỜI GIAN
43Bảng đơn vị đo thời gian25.2.CB2b: Sử dụng công cụ Lịch/Đồng hồ trên máy tính/điện thoại để tra cứu và quy đổi thời gian.
2444Cộng số đo thời gian15.3.CB2b: Giải quyết vấn đề lập kế hoạch thời gian cho một hoạt động.
45Trừ số đo thời gian15.1.CB2a: Xác định vấn đề khi tính toán thời gian (nhầm lẫn giữa hệ thập phân và hệ 60).
2546Nhân số đo thời gian với một số15.2.CB2a: Tính toán thời gian hoàn thành công việc dự kiến.
47Chia số đo thời gian cho một số15.3.CB2b: Tuân theo quy trình tính toán để chia đều thời gian.
2648Vận tốc21.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về vận tốc của các phương tiện giao thông, động vật trên internet.
49Quãng đường25.2.CB2b: Sử dụng bản đồ số (Google Maps) để tra cứu quãng đường thực tế.
2750Thời gian25.2.CB2b: Sử dụng bản đồ số để ước lượng thời gian di chuyển.
51Luyện tập chung25.4.CB2b: Tự đánh giá khả năng giải toán chuyển động đều.
CHỦ ĐỀ 7: SỐ LIỆU THỐNG KÊ
2852Biểu đồ hình quạt tròn21.3.CB2a: Xác định cách tổ chức dữ liệu trực quan (đọc hiểu biểu đồ).
3.1.CB2a: (Nâng cao) Thử tạo biểu đồ đơn giản trên phần mềm.
53Một số yếu tố xác suất25.3.CB2b: Giải quyết các tình huống phán đoán khả năng xảy ra sự kiện.
2954Luyện tập chung21.2.CB2a: Đánh giá tính hợp lý của các số liệu thống kê trong bài tập.
CHỦ ĐỀ 8: ÔN TẬP CUỐI NĂM
3055Ôn tập về số tự nhiên, phân số…25.2.CB2b: Tổng hợp kiến thức số học bằng sơ đồ tư duy (có thể dùng phần mềm).
56Ôn tập về số thập phân…25.2.CB2b: Sử dụng công cụ tính toán để ôn tập nhanh.
3157Ôn tập về hình học21.1.CB2b: Tìm lại các công thức hình học trên thư viện học liệu số.
58Ôn tập về đo lường21.1.CB2b: Tra cứu bảng đơn vị đo lường trực tuyến.
3259Ôn tập về giải toán25.3.CB2b: Rèn luyện tư duy giải quyết vấn đề theo quy trình.
60Ôn tập chung25.4.CB2b: Chuẩn bị hành trang kiến thức và kỹ năng số cho cấp học tiếp theo.
33Kiểm tra cuối năm
34(Dự phòng / Hoạt động trải nghiệm)5.3.CB2a: Sử dụng công cụ số để tham gia các hoạt động toán học vui (giải đố, game toán).
35(Dự phòng / Hoạt động trải nghiệm)

Để lại một bình luận