KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ MÔN TOÁN KNTT
Môn: Toán – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Bài | Tên bài học | Số tiết | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | ||||
| CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG | ||||
| 1 | 1 | Ôn tập số tự nhiên | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra công cụ số đơn giản (máy tính cầm tay/ứng dụng máy tính) để hỗ trợ kiểm tra kết quả tính toán. |
| 2 | Ôn tập các phép tính với số tự nhiên | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (thuật toán tính toán) để giải quyết bài toán. | |
| 3 | Ôn tập phân số | 1 | 3.1.CB2a: Xác định cách tạo nội dung đơn giản (cách gõ phân số trên máy tính/điện thoại). | |
| 2 | 4 | Phân số thập phân | 2 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/ví dụ thực tế về việc sử dụng phân số thập phân (ví dụ: trên thước đo, bao bì sản phẩm). |
| 5 | Ôn tập các phép tính với phân số | 3 | 5.1.CB2a: Xác định vấn đề kỹ thuật đơn giản (nhập sai dữ liệu vào máy tính) khi tính toán. | |
| CHỦ ĐỀ 2: SỐ THẬP PHÂN | ||||
| 3 | 6 | Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số | 2 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình quy đồng mẫu số (tư duy thuật toán) để giải quyết vấn đề. |
| 7 | Hỗn số (Tiết 1) | 1 | 1.3.CB2a: Xác định cách tổ chức dữ liệu (viết hỗn số) rõ ràng. | |
| 4 | 7 | Hỗn số (Tiết 2, 3) | 2 | 3.1.CB2a: Tạo nội dung số đơn giản (nhập hỗn số vào văn bản). |
| 8 | Bài toán về tỉ lệ thuận | 2 | 5.3.CB2b: Giải quyết vấn đề (bài toán tỉ lệ) bằng cách tuân theo các bước logic. | |
| 5 | 9 | Bài toán về tỉ lệ nghịch | 2 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu tính toán và lựa chọn phương pháp giải quyết phù hợp. |
| 10 | Khái niệm số thập phân (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm các ví dụ về số thập phân trong đời sống (bảng giá siêu thị, cân điện tử). | |
| 6 | 10 | Khái niệm số thập phân (Tiết 2, 3) | 2 | 1.3.CB2b: Lựa chọn dữ liệu (số liệu đo lường thực tế) để ghi chép và xử lý. |
| 11 | Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân | 2 | 3.1.CB2a: Thực hành gõ đúng định dạng số thập phân (dấu phẩy/dấu chấm) trên thiết bị số. | |
| 7 | 12 | Số thập phân bằng nhau | 1 | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ tính toán để kiểm chứng sự bằng nhau của các số. |
| 13 | So sánh hai số thập phân | 2 | 1.3.CB2a: Sắp xếp dữ liệu số (sắp xếp giá tiền, chiều cao) trên bảng tính đơn giản. | |
| 8 | 14 | Làm tròn số thập phân | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra ứng dụng làm tròn số trong các phần mềm tính toán. |
| 15 | Luyện tập chung | 2 | 5.4.CB2b: Tự đánh giá năng lực tính toán thông qua các bài test online (nếu có). | |
| CHỦ ĐỀ 3: CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN | ||||
| 9 | 16 | Cộng hai số thập phân | 2 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình đặt tính rồi tính (thuật toán) để giải quyết vấn đề. |
| 17 | Trừ hai số thập phân | 2 | 5.1.CB2b: Chọn giải pháp kiểm tra lại kết quả (thử lại phép tính) để phát hiện lỗi sai. | |
| 10 | 18 | Nhân một số thập phân với một số tự nhiên | 2 | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ số để hỗ trợ tính toán nhanh khi cần thiết. |
| 19 | Nhân một số thập phân với một số thập phân | 2 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu tính diện tích/thể tích (liên quan phép nhân) và giải pháp. | |
| 11 | 20 | Chia một số thập phân cho một số tự nhiên | 2 | 5.3.CB2b: Thực hiện đúng quy trình chia (logic tuần tự). |
| 21 | Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thương là số thập phân | 2 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu ý nghĩa của kết quả thập phân trong các bài toán chia thực tế (chia tiền, chia gạo). | |
| 12 | 22 | Chia một số thập phân cho một số thập phân | 2 | 5.3.CB2b: Giải quyết vấn đề phức tạp hơn bằng cách chia nhỏ quy trình (chuyển về chia số tự nhiên). |
| 23 | Giới thiệu máy tính bỏ túi | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra và sử dụng được công cụ số đơn giản (máy tính bỏ túi/app Calculator) để giải quyết nhu cầu tính toán. | |
| 13 | 24 | Tỉ số phần trăm | 2 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm các biểu đồ/số liệu phần trăm trên tin tức, báo chí online. |
| 25 | Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu tính toán (tính tiền lãi, giảm giá) và công cụ hỗ trợ. | |
| 14 | 25 | Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiết 2, 3) | 2 | 1.3.CB2a: Tổ chức dữ liệu bài toán (tóm tắt) để dễ dàng giải quyết. |
| 26 | Luyện tập chung | 2 | 5.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội rèn luyện thêm (tìm đề toán trên mạng) để phát triển bản thân. | |
| CHỦ ĐỀ 4: HÌNH HỌC | ||||
| 15 | 27 | Hình tam giác | 2 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các công trình kiến trúc/đồ vật có dạng hình tam giác. |
| 28 | Diện tích hình tam giác | 2 | 5.3.CB2a: Sử dụng phần mềm vẽ hình đơn giản (Paint/GeoGebra) để tạo hình tam giác và minh họa chiều cao/đáy. | |
| 16 | 29 | Hình thang | 2 | 1.1.CB2b: Nhận diện hình thang trong thực tế qua hình ảnh số. |
| 30 | Diện tích hình thang | 2 | 5.2.CB2b: Nhận ra công thức tính diện tích là một “công cụ” (thuật toán) để giải quyết vấn đề. | |
| 17 | 31 | Hình tròn. Đường tròn | 2 | 5.3.CB2a: Sử dụng công cụ vẽ (Compa hoặc phần mềm vẽ) để tạo hình tròn chính xác. |
| 32 | Chu vi hình tròn | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu về số Pi ($\pi$) và lịch sử của nó trên internet (có hướng dẫn). | |
| 18 | 33 | Diện tích hình tròn | 2 | 5.2.CB2a: Ứng dụng công thức vào tính toán diện tích các vật dụng hình tròn thực tế. |
| Kiểm tra định kì cuối HKI | ||||
| HỌC KÌ II | ||||
| CHỦ ĐỀ 5: HÌNH HỌC (Tiếp) | ||||
| 19 | 34 | Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương | 2 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm mô hình 3D hoặc hình ảnh vật thể hình hộp/lập phương trên mạng. |
| 35 | Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của HHCN | 2 | 5.3.CB2a: Tạo hình khai triển của hình hộp bằng công cụ vẽ đơn giản để hiểu bản chất diện tích. | |
| 20 | 36 | Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của HLP | 2 | 5.2.CB2a: Giải quyết các bài toán thực tế (tính giấy gói quà, sơn tường) bằng công cụ tính toán. |
| 37 | Thể tích của một hình | 1 | 1.1.CB2c: Tìm video minh họa về khái niệm thể tích (đổ nước, xếp khối) để trực quan hóa. | |
| 21 | 38 | Đơn vị đo thể tích | 2 | 1.1.CB2b: Tra cứu bảng quy đổi đơn vị đo thể tích trực tuyến. |
| 39 | Thể tích hình hộp chữ nhật | 2 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình tính toán (công thức) để giải quyết vấn đề. | |
| 22 | 40 | Thể tích hình lập phương | 2 | 5.2.CB2b: Sử dụng máy tính cầm tay để tính lũy thừa (cạnh x cạnh x cạnh). |
| 41 | Luyện tập chung | 2 | 5.4.CB2b: Rà soát kiến thức hổng và tìm bài giảng online để tự học. | |
| 23 | 42 | Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu | 2 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh thực tế của hình trụ (lon nước) và hình cầu (quả bóng) trên mạng. |
| CHỦ ĐỀ 6: SỐ ĐO THỜI GIAN | ||||
| 43 | Bảng đơn vị đo thời gian | 2 | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ Lịch/Đồng hồ trên máy tính/điện thoại để tra cứu và quy đổi thời gian. | |
| 24 | 44 | Cộng số đo thời gian | 1 | 5.3.CB2b: Giải quyết vấn đề lập kế hoạch thời gian cho một hoạt động. |
| 45 | Trừ số đo thời gian | 1 | 5.1.CB2a: Xác định vấn đề khi tính toán thời gian (nhầm lẫn giữa hệ thập phân và hệ 60). | |
| 25 | 46 | Nhân số đo thời gian với một số | 1 | 5.2.CB2a: Tính toán thời gian hoàn thành công việc dự kiến. |
| 47 | Chia số đo thời gian cho một số | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình tính toán để chia đều thời gian. | |
| 26 | 48 | Vận tốc | 2 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về vận tốc của các phương tiện giao thông, động vật trên internet. |
| 49 | Quãng đường | 2 | 5.2.CB2b: Sử dụng bản đồ số (Google Maps) để tra cứu quãng đường thực tế. | |
| 27 | 50 | Thời gian | 2 | 5.2.CB2b: Sử dụng bản đồ số để ước lượng thời gian di chuyển. |
| 51 | Luyện tập chung | 2 | 5.4.CB2b: Tự đánh giá khả năng giải toán chuyển động đều. | |
| CHỦ ĐỀ 7: SỐ LIỆU THỐNG KÊ | ||||
| 28 | 52 | Biểu đồ hình quạt tròn | 2 | 1.3.CB2a: Xác định cách tổ chức dữ liệu trực quan (đọc hiểu biểu đồ). 3.1.CB2a: (Nâng cao) Thử tạo biểu đồ đơn giản trên phần mềm. |
| 53 | Một số yếu tố xác suất | 2 | 5.3.CB2b: Giải quyết các tình huống phán đoán khả năng xảy ra sự kiện. | |
| 29 | 54 | Luyện tập chung | 2 | 1.2.CB2a: Đánh giá tính hợp lý của các số liệu thống kê trong bài tập. |
| CHỦ ĐỀ 8: ÔN TẬP CUỐI NĂM | ||||
| 30 | 55 | Ôn tập về số tự nhiên, phân số… | 2 | 5.2.CB2b: Tổng hợp kiến thức số học bằng sơ đồ tư duy (có thể dùng phần mềm). |
| 56 | Ôn tập về số thập phân… | 2 | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ tính toán để ôn tập nhanh. | |
| 31 | 57 | Ôn tập về hình học | 2 | 1.1.CB2b: Tìm lại các công thức hình học trên thư viện học liệu số. |
| 58 | Ôn tập về đo lường | 2 | 1.1.CB2b: Tra cứu bảng đơn vị đo lường trực tuyến. | |
| 32 | 59 | Ôn tập về giải toán | 2 | 5.3.CB2b: Rèn luyện tư duy giải quyết vấn đề theo quy trình. |
| 60 | Ôn tập chung | 2 | 5.4.CB2b: Chuẩn bị hành trang kiến thức và kỹ năng số cho cấp học tiếp theo. | |
| 33 | Kiểm tra cuối năm | |||
| 34 | (Dự phòng / Hoạt động trải nghiệm) | 5.3.CB2a: Sử dụng công cụ số để tham gia các hoạt động toán học vui (giải đố, game toán). | ||
| 35 | (Dự phòng / Hoạt động trải nghiệm) |

