KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 5 KNTT
Môn: Lịch sử và Địa lí – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Bài | Tên bài học | Số tiết | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | ||||
| 1 | Bài 1 | Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hành chính… (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm và xác định vị trí Việt Nam trên các ứng dụng bản đồ trực tuyến (Google Maps/Earth). |
| 1 | Bài 1 | Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hành chính… (T2) | 1 | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ số (bản đồ số) để giải quyết nhu cầu tìm đường hoặc xác định ranh giới. |
| 2 | Bài 2 | Thiên nhiên Việt Nam (T1) – Địa hình, Khoáng sản | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các dạng địa hình (đồi núi, đồng bằng) và mỏ khoáng sản ở Việt Nam. |
| 2 | Bài 2 | Thiên nhiên Việt Nam (T2) – Khí hậu, Sông ngòi | 1 | 1.3.CB2a: Tổ chức thông tin khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa) thành bảng biểu đơn giản trên máy tính. |
| 3 | Bài 2 | Thiên nhiên Việt Nam (T3) – Đất, Rừng | 1 | 4.4.CB2a: Nhận biết tác động của việc chặt phá rừng đối với môi trường qua các video/hình ảnh thực tế. |
| 3 | Bài 3 | Biển, đảo Việt Nam (T1) | 1 | 1.1.CB2c: Tìm cách truy cập và điều hướng trên bản đồ biển đảo trực tuyến để xác định quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa. |
| 4 | Bài 3 | Biển, đảo Việt Nam (T2) | 1 | 3.3.CB2a: Hiểu quy tắc bản quyền và chủ quyền quốc gia khi chia sẻ bản đồ biển đảo Việt Nam. |
| 4 | Bài 4 | Dân cư và dân tộc ở Việt Nam (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh trang phục, lễ hội của 54 dân tộc anh em trên kho dữ liệu văn hóa. |
| 5 | Bài 4 | Dân cư và dân tộc ở Việt Nam (T2) | 1 | 2.5.CB2a: Thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng văn hóa khi thảo luận về các dân tộc trên môi trường lớp học. |
| 5 | Bài 5 | Luyện tập (T1) | 1 | 5.2.CB2b: Sử dụng các phần mềm trò chơi trắc nghiệm (như Kahoot/Quizizz) để ôn tập kiến thức. |
| 6 | Bài 5 | Luyện tập (T2) | 1 | 5.4.CB2b: Tự đánh giá kiến thức Địa lí của bản thân qua kết quả bài tập số. |
| 6 | Bài 6 | Vương quốc Văn Lang, Âu Lạc (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh trống đồng Đông Sơn, thành Cổ Loa để hình dung về lịch sử. |
| 7 | Bài 6 | Vương quốc Văn Lang, Âu Lạc (T2) | 1 | 1.2.CB2a: Phân biệt giữa truyền thuyết (Sơn Tinh, Thủy Tinh) và tư liệu lịch sử thực tế. |
| 7 | Bài 7 | Vương quốc Phù Nam (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu về văn hóa Óc Eo qua các bảo tàng ảo hoặc video tư liệu. |
| 8 | Bài 7 | Vương quốc Phù Nam (T2) | 1 | 5.3.CB2b: Sắp xếp các sự kiện lịch sử theo trục thời gian (có thể dùng công cụ vẽ timeline). |
| 8 | Bài 8 | Vương quốc Champa (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh Thánh địa Mỹ Sơn và các tháp Chăm. |
| 9 | Bài 8 | Vương quốc Champa (T2) | 1 | 3.1.CB2b: Chọn cách thể hiện (vẽ tranh/làm slide) để giới thiệu vẻ đẹp kiến trúc Champa. |
| 9 | – | Ôn tập và Kiểm tra Giữa kì I | 2 | 5.2.CB2b: Hệ thống hóa kiến thức lịch sử bằng sơ đồ tư duy số. |
| 10 | Bài 9 | Triều Lý và việc dời đô (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm đọc “Chiếu dời đô” bản dịch và hình ảnh mô phỏng kinh thành Thăng Long xưa. |
| 10 | Bài 9 | Triều Lý và việc dời đô (T2) | 1 | 5.3.CB2b: Giải thích lý do dời đô dựa trên việc phân tích thông tin địa lý (vị trí, địa thế). |
| 11 | Bài 10 | Triều Trần và kháng chiến chống Mông – Nguyên (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm video mô phỏng trận chiến trên sông Bạch Đằng (năm 1288). |
| 11 | Bài 10 | Triều Trần và kháng chiến chống Mông – Nguyên (T2) | 1 | 3.1.CB2b: Kể lại câu chuyện lịch sử (Trần Quốc Toản bóp nát quả cam) có minh họa hình ảnh. |
| 12 | Bài 11 | Triều Hậu Lê và văn hóa, giáo dục (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tham quan Văn Miếu – Quốc Tử Giám qua tour thực tế ảo 360 độ. |
| 12 | Bài 11 | Triều Hậu Lê và văn hóa, giáo dục (T2) | 1 | 1.3.CB2a: Tìm hiểu về Bia Tiến sĩ và cách lưu trữ thông tin/danh tính người xưa. |
| 13 | Bài 12 | Triều Nguyễn (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh Đại nội Huế, Nhã nhạc cung đình Huế. |
| 13 | Bài 12 | Triều Nguyễn (T2) | 1 | 3.3.CB2a: Tìm hiểu về việc bảo tồn di sản văn hóa thế giới (liên quan đến bản quyền và giá trị văn hóa). |
| 14 | Bài 13 | Luyện tập chung (T1) | 1 | 5.3.CB2a: Sử dụng công cụ số để tạo bảng so sánh các triều đại phong kiến. |
| 14 | Bài 13 | Luyện tập chung (T2) | 1 | |
| 15 | Bài 14 | Một số danh nhân lịch sử (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm tiểu sử các danh nhân (Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi…). |
| 15 | Bài 14 | Một số danh nhân lịch sử (T2) | 1 | 1.2.CB2a: Đánh giá và chọn lọc những câu chuyện lịch sử chính xác về danh nhân. |
| 16 | Bài 15 | Ôn tập học kì I (T1) | 1 | 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm (qua Zalo/nhóm chat) để xây dựng đề cương ôn tập. |
| 16 | Bài 15 | Ôn tập học kì I (T2) | 1 | |
| 17 | – | Kiểm tra cuối Học kì I | 1 | |
| HỌC KÌ II | ||||
| 18 | Bài 16 | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh Thạt Luổng, Cánh đồng Chum và trang phục Lào. |
| 18 | Bài 16 | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào (T2) | 1 | 5.2.CB2b: Sử dụng Google Maps để xác định vị trí và đường biên giới Việt – Lào. |
| 19 | Bài 17 | Vương quốc Cam-pu-chia (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm video giới thiệu đền Angkor Wat. |
| 19 | Bài 17 | Vương quốc Cam-pu-chia (T2) | 1 | 2.5.CB2a: Thảo luận về nét tương đồng văn hóa (lễ hội té nước, lúa nước) với thái độ tôn trọng. |
| 20 | Bài 18 | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về Vạn Lý Trường Thành, Tử Cấm Thành. |
| 20 | Bài 18 | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (T2) | 1 | 1.3.CB2a: So sánh quy mô dân số/diện tích các nước láng giềng bằng biểu đồ số. |
| 21 | Bài 19 | Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm cờ và thông tin cơ bản của các nước thành viên ASEAN. |
| 21 | Bài 19 | Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) (T2) | 1 | 3.1.CB2b: Tạo poster giới thiệu về “Gia đình ASEAN” trên máy tính hoặc vẽ tay và chụp ảnh. |
| 22 | Bài 20 | Một số nền văn minh thế giới (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu về Kim tự tháp và chữ tượng hình Ai Cập qua video tư liệu. |
| 22 | Bài 20 | Một số nền văn minh thế giới (T2) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh Đền Parthenon và Thế vận hội Olympic cổ đại (Hy Lạp). |
| 23 | Bài 21 | Các châu lục và đại dương (T1) | 1 | 1.1.CB2c: Sử dụng Google Earth để thám hiểm ảo các châu lục và đại dương. |
| 23 | Bài 21 | Các châu lục và đại dương (T2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra công cụ bản đồ số là giải pháp hữu hiệu để tìm hiểu thế giới. |
| 24 | Bài 22 | Dân số và các chủng tộc trên thế giới (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu sự phân bố dân cư thế giới qua bản đồ mật độ dân số online. |
| 24 | Bài 22 | Dân số và các chủng tộc trên thế giới (T2) | 1 | 2.5.CB2a: Giáo dục ý thức chống phân biệt chủng tộc trên môi trường mạng và đời sống. |
| 25 | Bài 23 | Một số vấn đề toàn cầu (T1) | 1 | 4.4.CB2a: Tìm hiểu về biến đổi khí hậu toàn cầu và rác thải đại dương qua tin tức số. |
| 25 | Bài 23 | Một số vấn đề toàn cầu (T2) | 1 | 1.2.CB2a: Đánh giá thông tin về các cuộc xung đột và vai trò của Liên Hợp Quốc. |
| 26 | Bài 24 | Chung tay xây dựng thế giới (T1) | 1 | 3.1.CB2b: Sáng tạo thông điệp “Hành tinh xanh” hoặc “Hòa bình” để chia sẻ. |
| 26 | Bài 24 | Chung tay xây dựng thế giới (T2) | 1 | 5.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội tham gia các dự án kết nối học sinh toàn cầu (nếu có). |
| 27 | Bài 25 | Ôn tập chủ đề Các nước láng giềng và Thế giới (T1) | 1 | 5.3.CB2b: Tổng hợp kiến thức địa lý thế giới bằng trò chơi ô chữ hoặc bản đồ tư duy. |
| 27 | Bài 25 | Ôn tập chủ đề Các nước láng giềng và Thế giới (T2) | 1 | |
| 28 | Bài 26 | Lịch sử địa phương (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về di tích lịch sử/danh nhân tại địa phương mình trên cổng thông tin tỉnh/huyện. |
| 28 | Bài 26 | Lịch sử địa phương (T2) | 1 | 3.1.CB2b: Làm bài giới thiệu về quê hương em (có chèn ảnh chụp thực tế). |
| 29 | Bài 27 | Địa lí địa phương (T1) | 1 | 5.2.CB2b: Sử dụng Google Maps để xem hình ảnh vệ tinh khu vực sinh sống của em. |
| 29 | Bài 27 | Địa lí địa phương (T2) | 1 | 4.4.CB2b: Đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường tại địa phương (ví dụ: thu gom rác). |
| 30 | Bài 28 | Tổng kết cuối năm (T1) | 1 | 5.4.CB2b: Tự đánh giá sự tiến bộ về kiến thức và kỹ năng số trong năm học. |
| 30 | Bài 28 | Tổng kết cuối năm (T2) | 1 | |
| 31-35 | – | Ôn tập và Kiểm tra Cuối năm |

