KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ MÔN KHOA HỌC KNTT
Môn: Khoa học – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Bài | Tên bài học | Số tiết | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | ||||
| CHỦ ĐỀ 1: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT | ||||
| 1 | 1 | Thành phần và vai trò của đất (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các thành phần của đất (mùn, cát, sét) trong môi trường số. |
| 1 | Thành phần và vai trò của đất (T2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra vai trò của đất đối với sự sống qua các tư liệu số (phim khoa học). | |
| 2 | 2 | Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin/hình ảnh về thực trạng ô nhiễm đất tại địa phương hoặc trên thế giới. |
| 2 | Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất (T2) | 1 | 4.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp bảo vệ môi trường đất thông qua việc tìm hiểu các chiến dịch bảo vệ môi trường online. | |
| 3 | 3 | Hỗn hợp và dung dịch (T1) | 1 | 1.1.CB2c: Truy cập kho học liệu số để xem video thí nghiệm tạo hỗn hợp. |
| 3 | Hỗn hợp và dung dịch (T2) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình thí nghiệm (được hướng dẫn qua video/mô phỏng) để tạo dung dịch. | |
| 4 | 3 | Hỗn hợp và dung dịch (T3) | 1 | 3.1.CB2a: Ghi lại kết quả thí nghiệm bằng hình ảnh hoặc văn bản số đơn giản. |
| 4 | Sự biến đổi trạng thái của chất (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm video mô phỏng sự chuyển thể của nước (rắn – lỏng – khí). | |
| 5 | 4 | Sự biến đổi trạng thái của chất (T2) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu tìm hiểu (tại sao nước đá tan) và tìm giải thích khoa học trên mạng. |
| 5 | Sự biến đổi hóa học của chất (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm video thí nghiệm về sự biến đổi hóa học (ví dụ: đun đường cháy, rỉ sét). | |
| 6 | 5 | Sự biến đổi hóa học của chất (T2) | 1 | 5.3.CB2a: Sử dụng công cụ số (camera điện thoại/máy tính bảng) để ghi lại quá trình biến đổi chất. |
| 6 | Ôn tập chủ đề Chất và sự biến đổi của chất (T1) | 1 | 5.2.CB2b: Hệ thống hóa kiến thức bằng sơ đồ tư duy số (nếu có điều kiện). | |
| 7 | 6 | Ôn tập chủ đề Chất và sự biến đổi của chất (T2) | 1 | 5.4.CB2b: Tự đánh giá kiến thức qua các bài trắc nghiệm khoa học trực tuyến. |
| CHỦ ĐỀ 2: NĂNG LƯỢNG | ||||
| 7 | Vai trò của năng lượng (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hình ảnh các nguồn năng lượng trong tự nhiên (mặt trời, gió, nước). | |
| 8 | 7 | Vai trò của năng lượng (T2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra các giải pháp công nghệ sử dụng năng lượng (pin mặt trời, cối xay gió). |
| 8 | Sử dụng năng lượng điện (T1) | 1 | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về các thiết bị điện trong gia đình. | |
| 9 | 8 | Sử dụng năng lượng điện (T2) | 1 | 4.1.CB2b: Phân biệt rủi ro và mối đe dọa đơn giản (an toàn điện) khi sử dụng thiết bị. |
| 8 | Sử dụng năng lượng điện (T3) | 1 | 4.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp tiết kiệm điện để bảo vệ môi trường và tài nguyên. | |
| 10 | 9 | Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện (T1) | 1 | 1.1.CB2c: Tìm xem mô phỏng lắp ráp mạch điện đơn giản trên phần mềm hoặc web. |
| 9 | Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện (T2) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình lắp mạch điện (dựa trên hướng dẫn số) để đèn sáng. | |
| 11 | 9 | Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện (T3) | 1 | 5.1.CB2b: Chọn giải pháp đơn giản để giải quyết sự cố (đèn không sáng: kiểm tra pin, dây nối). |
| 10 | Năng lượng chất đốt (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu các loại chất đốt phổ biến và nguồn gốc của chúng. | |
| 12 | 10 | Năng lượng chất đốt (T2) | 1 | 4.4.CB2a: Nhận biết tác động của việc sử dụng chất đốt (khí thải) đối với môi trường không khí. |
| 11 | Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các nhà máy điện (thủy điện, điện gió, điện mặt trời). | |
| 13 | 11 | Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (T2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra xu hướng sử dụng năng lượng sạch là giải pháp công nghệ bảo vệ Trái Đất. |
| 11 | Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (T3) | 1 | 3.1.CB2b: Chia sẻ ý tưởng về mô hình sử dụng năng lượng sạch (vẽ tranh/làm mô hình và chụp ảnh lại). | |
| 14 | 12 | Ôn tập chủ đề Năng lượng (T1) | 1 | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ số để tổng hợp kiến thức (làm slide đơn giản hoặc poster số). |
| 12 | Ôn tập chủ đề Năng lượng (T2) | 1 | 5.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội mở rộng kiến thức về năng lượng tái tạo trên Internet. | |
| CHỦ ĐỀ 3: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT | ||||
| 15 | 13 | Sự sinh sản của thực vật có hoa (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm video time-lapse quá trình nở hoa và thụ phấn. |
| 13 | Sự sinh sản của thực vật có hoa (T2) | 1 | 1.1.CB2c: Điều hướng tìm kiếm để xem cấu tạo các bộ phận sinh sản của hoa. | |
| 16 | 13 | Sự sinh sản của thực vật có hoa (T3) | 1 | 3.1.CB2a: Tạo sơ đồ vòng đời sinh sản của thực vật đơn giản trên máy tính/giấy. |
| 14 | Sự phát triển của cây con (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu các cách cây con mọc lên (từ hạt, từ thân, từ lá) qua hình ảnh. | |
| 17 | 14 | Sự phát triển của cây con (T2) | 1 | 5.3.CB2a: Sử dụng công cụ (máy ảnh) để ghi lại nhật ký sự phát triển của cây trồng. |
| 15 | Sự sinh sản của động vật (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm video về sự sinh sản của các loài động vật đẻ trứng và đẻ con. | |
| 18 | 15 | Sự sinh sản của động vật (T2) | 1 | 1.2.CB2a: Phân biệt thông tin khoa học về động vật với các thông tin giải trí/hoạt hình. |
| Kiểm tra định kì cuối HKI | ||||
| HỌC KÌ II | ||||
| 19 | 15 | Sự sinh sản của động vật (T3) | 1 | 3.1.CB2b: Thuyết trình (có hình ảnh minh họa) về sự sinh sản của một loài vật em yêu thích. |
| 16 | Sự phát triển của động vật (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu vòng đời của bướm, ếch, muỗi qua sơ đồ/video. | |
| 20 | 16 | Sự phát triển của động vật (T2) | 1 | 5.3.CB2b: Giải thích vòng đời động vật dựa trên thông tin đã tìm kiếm và xử lý. |
| 17 | Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật (T1) | 1 | 2.4.CB2a: Sử dụng công cụ số để làm việc nhóm (chia sẻ tài liệu ôn tập). | |
| 21 | 17 | Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật (T2) | 1 | 5.4.CB2b: Tự đánh giá sự hiểu biết về thế giới tự nhiên qua bài test số. |
| CHỦ ĐỀ 4: VI KHUẨN | ||||
| 18 | Vi khuẩn xung quanh chúng ta (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hình ảnh phóng to của vi khuẩn dưới kính hiển vi điện tử. | |
| 22 | 18 | Vi khuẩn xung quanh chúng ta (T2) | 1 | 1.2.CB2a: Tìm hiểu thông tin từ các trang y tế uy tín về vai trò và tác hại của vi khuẩn. |
| 19 | Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm video quy trình làm sữa chua/dưa muối (lên men). | |
| 23 | 19 | Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm (T2) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình (công thức) để thực hành làm sữa chua (ở nhà) và báo cáo kết quả. |
| 20 | Vi khuẩn gây bệnh và các biện pháp phòng bệnh (T1) | 1 | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về các bệnh do vi khuẩn gây ra. | |
| 24 | 20 | Vi khuẩn gây bệnh và các biện pháp phòng bệnh (T2) | 1 | 4.3.CB2a: Giải thích cách bảo vệ sức khỏe (rửa tay, ăn chín uống sôi) dựa trên kiến thức khoa học. |
| 21 | Ôn tập chủ đề Vi khuẩn (T1) | 1 | 3.1.CB2b: Tạo poster tuyên truyền phòng bệnh (vẽ hoặc thiết kế trên máy) để chia sẻ. | |
| CHỦ ĐỀ 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | ||||
| 25 | 21 | Ôn tập chủ đề Vi khuẩn (T2) | 1 | |
| 22 | Cơ thể người (T1) – Sự lớn lên và phát triển | 1 | 1.1.CB2b: Tìm hiểu các giai đoạn phát triển của con người qua tư liệu y khoa phù hợp lứa tuổi. | |
| 26 | 22 | Cơ thể người (T2) – Tuổi dậy thì | 1 | 1.2.CB2a: Đánh giá và chọn lọc thông tin tin cậy về sức khỏe giới tính (từ nguồn chính thống). |
| 23 | Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì (T1) | 1 | 4.3.CB2a: Tìm hiểu các biện pháp vệ sinh cá nhân và bảo vệ sức khỏe thể chất/tinh thần. | |
| 27 | 23 | Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì (T2) | 1 | 2.5.CB2a: Thảo luận về văn hóa ứng xử, tôn trọng sự riêng tư và thay đổi của bạn bè. |
| 24 | Phòng tránh xâm hại (T1) | 1 | 4.1.CB2b: Nhận biết rủi ro và nguy cơ xâm hại (bao gồm cả xâm hại qua mạng). | |
| 28 | 24 | Phòng tránh xâm hại (T2) | 1 | 4.1.CB2c: Chọn lựa biện pháp an toàn (Quy tắc 5 ngón tay, bảo mật thông tin cá nhân). |
| 25 | Phòng tránh bệnh lây truyền qua đường sinh sản (T1) | 1 | 1.2.CB2a: Tìm hiểu thông tin khoa học chính xác để phòng tránh bệnh. | |
| 29 | 25 | Phòng tránh bệnh lây truyền qua đường sinh sản (T2) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu tư vấn sức khỏe và tìm kiếm sự trợ giúp (từ bác sĩ, chuyên gia, tổng đài). |
| 26 | Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (T1) | 1 | 3.1.CB2b: Chia sẻ thông điệp bảo vệ trẻ em qua sản phẩm truyền thông đơn giản. | |
| 30 | 26 | Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (T2) | 1 | |
| CHỦ ĐỀ 6: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| 27 | Môi trường và tài nguyên thiên nhiên (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các dạng tài nguyên thiên nhiên. | |
| 31 | 27 | Môi trường và tài nguyên thiên nhiên (T2) | 1 | 4.4.CB2a: Nhận biết tác động của con người và công nghệ đến môi trường tự nhiên. |
| 28 | Tác động của con người đối với môi trường (T1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về biến đổi khí hậu, rác thải nhựa. | |
| 32 | 28 | Tác động của con người đối với môi trường (T2) | 1 | 4.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp bảo vệ môi trường (sống xanh, tái chế). |
| 28 | Tác động của con người đối với môi trường (T3) | 1 | 5.3.CB2a: Đề xuất ý tưởng/sản phẩm công nghệ xanh để bảo vệ môi trường. | |
| 33 | 29 | Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường (T1) | 1 | 3.1.CB2b: Thuyết trình về dự án bảo vệ môi trường của nhóm. |
| 29 | Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường (T2) | 1 | 5.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội tham gia các hoạt động cộng đồng vì môi trường (online/offline). | |
| 34 | 30 | Ôn tập cuối năm (T1) | 1 | 5.2.CB2b: Tổng hợp toàn bộ kiến thức Khoa học lớp 5. |
| 30 | Ôn tập cuối năm (T2) | 1 | ||
| 35 | Kiểm tra cuối năm |

