KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ MÔN KHOA HỌC KNTT

Môn: Khoa học – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

TuầnBàiTên bài họcSố tiếtTích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5)
HỌC KÌ I
CHỦ ĐỀ 1: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
11Thành phần và vai trò của đất (T1)11.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các thành phần của đất (mùn, cát, sét) trong môi trường số.
1Thành phần và vai trò của đất (T2)15.2.CB2b: Nhận ra vai trò của đất đối với sự sống qua các tư liệu số (phim khoa học).
22Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất (T1)11.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin/hình ảnh về thực trạng ô nhiễm đất tại địa phương hoặc trên thế giới.
2Ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ môi trường đất (T2)14.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp bảo vệ môi trường đất thông qua việc tìm hiểu các chiến dịch bảo vệ môi trường online.
33Hỗn hợp và dung dịch (T1)11.1.CB2c: Truy cập kho học liệu số để xem video thí nghiệm tạo hỗn hợp.
3Hỗn hợp và dung dịch (T2)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình thí nghiệm (được hướng dẫn qua video/mô phỏng) để tạo dung dịch.
43Hỗn hợp và dung dịch (T3)13.1.CB2a: Ghi lại kết quả thí nghiệm bằng hình ảnh hoặc văn bản số đơn giản.
4Sự biến đổi trạng thái của chất (T1)11.1.CB2b: Tìm video mô phỏng sự chuyển thể của nước (rắn – lỏng – khí).
54Sự biến đổi trạng thái của chất (T2)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu tìm hiểu (tại sao nước đá tan) và tìm giải thích khoa học trên mạng.
5Sự biến đổi hóa học của chất (T1)11.1.CB2b: Tìm kiếm video thí nghiệm về sự biến đổi hóa học (ví dụ: đun đường cháy, rỉ sét).
65Sự biến đổi hóa học của chất (T2)15.3.CB2a: Sử dụng công cụ số (camera điện thoại/máy tính bảng) để ghi lại quá trình biến đổi chất.
6Ôn tập chủ đề Chất và sự biến đổi của chất (T1)15.2.CB2b: Hệ thống hóa kiến thức bằng sơ đồ tư duy số (nếu có điều kiện).
76Ôn tập chủ đề Chất và sự biến đổi của chất (T2)15.4.CB2b: Tự đánh giá kiến thức qua các bài trắc nghiệm khoa học trực tuyến.
CHỦ ĐỀ 2: NĂNG LƯỢNG
7Vai trò của năng lượng (T1)11.1.CB2b: Tìm hình ảnh các nguồn năng lượng trong tự nhiên (mặt trời, gió, nước).
87Vai trò của năng lượng (T2)15.2.CB2b: Nhận ra các giải pháp công nghệ sử dụng năng lượng (pin mặt trời, cối xay gió).
8Sử dụng năng lượng điện (T1)11.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về các thiết bị điện trong gia đình.
98Sử dụng năng lượng điện (T2)14.1.CB2b: Phân biệt rủi ro và mối đe dọa đơn giản (an toàn điện) khi sử dụng thiết bị.
8Sử dụng năng lượng điện (T3)14.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp tiết kiệm điện để bảo vệ môi trường và tài nguyên.
109Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện (T1)11.1.CB2c: Tìm xem mô phỏng lắp ráp mạch điện đơn giản trên phần mềm hoặc web.
9Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện (T2)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình lắp mạch điện (dựa trên hướng dẫn số) để đèn sáng.
119Mạch điện đơn giản. Vật dẫn điện và vật cách điện (T3)15.1.CB2b: Chọn giải pháp đơn giản để giải quyết sự cố (đèn không sáng: kiểm tra pin, dây nối).
10Năng lượng chất đốt (T1)11.1.CB2b: Tìm hiểu các loại chất đốt phổ biến và nguồn gốc của chúng.
1210Năng lượng chất đốt (T2)14.4.CB2a: Nhận biết tác động của việc sử dụng chất đốt (khí thải) đối với môi trường không khí.
11Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (T1)11.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các nhà máy điện (thủy điện, điện gió, điện mặt trời).
1311Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (T2)15.2.CB2b: Nhận ra xu hướng sử dụng năng lượng sạch là giải pháp công nghệ bảo vệ Trái Đất.
11Sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước chảy (T3)13.1.CB2b: Chia sẻ ý tưởng về mô hình sử dụng năng lượng sạch (vẽ tranh/làm mô hình và chụp ảnh lại).
1412Ôn tập chủ đề Năng lượng (T1)15.2.CB2b: Sử dụng công cụ số để tổng hợp kiến thức (làm slide đơn giản hoặc poster số).
12Ôn tập chủ đề Năng lượng (T2)15.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội mở rộng kiến thức về năng lượng tái tạo trên Internet.
CHỦ ĐỀ 3: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
1513Sự sinh sản của thực vật có hoa (T1)11.1.CB2b: Tìm video time-lapse quá trình nở hoa và thụ phấn.
13Sự sinh sản của thực vật có hoa (T2)11.1.CB2c: Điều hướng tìm kiếm để xem cấu tạo các bộ phận sinh sản của hoa.
1613Sự sinh sản của thực vật có hoa (T3)13.1.CB2a: Tạo sơ đồ vòng đời sinh sản của thực vật đơn giản trên máy tính/giấy.
14Sự phát triển của cây con (T1)11.1.CB2b: Tìm hiểu các cách cây con mọc lên (từ hạt, từ thân, từ lá) qua hình ảnh.
1714Sự phát triển của cây con (T2)15.3.CB2a: Sử dụng công cụ (máy ảnh) để ghi lại nhật ký sự phát triển của cây trồng.
15Sự sinh sản của động vật (T1)11.1.CB2b: Tìm video về sự sinh sản của các loài động vật đẻ trứng và đẻ con.
1815Sự sinh sản của động vật (T2)11.2.CB2a: Phân biệt thông tin khoa học về động vật với các thông tin giải trí/hoạt hình.
Kiểm tra định kì cuối HKI
HỌC KÌ II
1915Sự sinh sản của động vật (T3)13.1.CB2b: Thuyết trình (có hình ảnh minh họa) về sự sinh sản của một loài vật em yêu thích.
16Sự phát triển của động vật (T1)11.1.CB2b: Tìm hiểu vòng đời của bướm, ếch, muỗi qua sơ đồ/video.
2016Sự phát triển của động vật (T2)15.3.CB2b: Giải thích vòng đời động vật dựa trên thông tin đã tìm kiếm và xử lý.
17Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật (T1)12.4.CB2a: Sử dụng công cụ số để làm việc nhóm (chia sẻ tài liệu ôn tập).
2117Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật (T2)15.4.CB2b: Tự đánh giá sự hiểu biết về thế giới tự nhiên qua bài test số.
CHỦ ĐỀ 4: VI KHUẨN
18Vi khuẩn xung quanh chúng ta (T1)11.1.CB2b: Tìm hình ảnh phóng to của vi khuẩn dưới kính hiển vi điện tử.
2218Vi khuẩn xung quanh chúng ta (T2)11.2.CB2a: Tìm hiểu thông tin từ các trang y tế uy tín về vai trò và tác hại của vi khuẩn.
19Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm (T1)11.1.CB2b: Tìm video quy trình làm sữa chua/dưa muối (lên men).
2319Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm (T2)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình (công thức) để thực hành làm sữa chua (ở nhà) và báo cáo kết quả.
20Vi khuẩn gây bệnh và các biện pháp phòng bệnh (T1)11.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về các bệnh do vi khuẩn gây ra.
2420Vi khuẩn gây bệnh và các biện pháp phòng bệnh (T2)14.3.CB2a: Giải thích cách bảo vệ sức khỏe (rửa tay, ăn chín uống sôi) dựa trên kiến thức khoa học.
21Ôn tập chủ đề Vi khuẩn (T1)13.1.CB2b: Tạo poster tuyên truyền phòng bệnh (vẽ hoặc thiết kế trên máy) để chia sẻ.
CHỦ ĐỀ 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
2521Ôn tập chủ đề Vi khuẩn (T2)1
22Cơ thể người (T1) – Sự lớn lên và phát triển11.1.CB2b: Tìm hiểu các giai đoạn phát triển của con người qua tư liệu y khoa phù hợp lứa tuổi.
2622Cơ thể người (T2) – Tuổi dậy thì11.2.CB2a: Đánh giá và chọn lọc thông tin tin cậy về sức khỏe giới tính (từ nguồn chính thống).
23Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì (T1)14.3.CB2a: Tìm hiểu các biện pháp vệ sinh cá nhân và bảo vệ sức khỏe thể chất/tinh thần.
2723Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì (T2)12.5.CB2a: Thảo luận về văn hóa ứng xử, tôn trọng sự riêng tư và thay đổi của bạn bè.
24Phòng tránh xâm hại (T1)14.1.CB2b: Nhận biết rủi ro và nguy cơ xâm hại (bao gồm cả xâm hại qua mạng).
2824Phòng tránh xâm hại (T2)14.1.CB2c: Chọn lựa biện pháp an toàn (Quy tắc 5 ngón tay, bảo mật thông tin cá nhân).
25Phòng tránh bệnh lây truyền qua đường sinh sản (T1)11.2.CB2a: Tìm hiểu thông tin khoa học chính xác để phòng tránh bệnh.
2925Phòng tránh bệnh lây truyền qua đường sinh sản (T2)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu tư vấn sức khỏe và tìm kiếm sự trợ giúp (từ bác sĩ, chuyên gia, tổng đài).
26Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (T1)13.1.CB2b: Chia sẻ thông điệp bảo vệ trẻ em qua sản phẩm truyền thông đơn giản.
3026Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe (T2)1
CHỦ ĐỀ 6: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
27Môi trường và tài nguyên thiên nhiên (T1)11.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các dạng tài nguyên thiên nhiên.
3127Môi trường và tài nguyên thiên nhiên (T2)14.4.CB2a: Nhận biết tác động của con người và công nghệ đến môi trường tự nhiên.
28Tác động của con người đối với môi trường (T1)11.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về biến đổi khí hậu, rác thải nhựa.
3228Tác động của con người đối với môi trường (T2)14.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp bảo vệ môi trường (sống xanh, tái chế).
28Tác động của con người đối với môi trường (T3)15.3.CB2a: Đề xuất ý tưởng/sản phẩm công nghệ xanh để bảo vệ môi trường.
3329Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường (T1)13.1.CB2b: Thuyết trình về dự án bảo vệ môi trường của nhóm.
29Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường (T2)15.4.CB2b: Tìm kiếm cơ hội tham gia các hoạt động cộng đồng vì môi trường (online/offline).
3430Ôn tập cuối năm (T1)15.2.CB2b: Tổng hợp toàn bộ kiến thức Khoa học lớp 5.
30Ôn tập cuối năm (T2)1
35Kiểm tra cuối năm

Để lại một bình luận