KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ MÔN GDTC5 KNTT
Môn: Giáo dục thể chất – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Tiết | Nội dung bài học | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | |||
| PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG | |||
| 1 | 1 | Vệ sinh cá nhân, vệ sinh sân tập (T1) | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về quy trình rửa tay đúng cách hoặc vệ sinh dụng cụ tập luyện. |
| 2 | Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện (T1) | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về các nhóm thực phẩm tốt cho người chơi thể thao. | |
| PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN | |||
| Chủ đề 1: Đội hình đội ngũ | |||
| 2 | 3 | Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai, ba hàng dọc và ngược lại (T1) | 1.1.CB2c: Quan sát video mô phỏng đội hình từ góc nhìn trên cao (flycam/mô hình) để hiểu sự di chuyển. |
| 4 | Biến đổi đội hình từ một hàng dọc thành hai, ba hàng dọc và ngược lại (T2) | 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm (có thể dùng sơ đồ trên máy tính bảng nếu có) để phân công vị trí. | |
| 3 | 5 | Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai, ba hàng ngang và ngược lại (T1) | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình (hiệu lệnh/hướng dẫn) để thực hiện di chuyển đội hình chính xác. |
| 6 | Biến đổi đội hình từ một hàng ngang thành hai, ba hàng ngang và ngược lại (T2) | 3.1.CB2b: Quay video ngắn nhóm thực hiện đội hình để tự xem lại và chỉnh sửa (nếu điều kiện cho phép). | |
| 4 | 7 | Biến đổi đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại (T1) | 1.1.CB2b: Tìm kiếm các video đồng diễn thể dục để thấy ứng dụng đẹp mắt của đội hình vòng tròn. |
| 8 | Biến đổi đội hình từ một vòng tròn thành hai vòng tròn và ngược lại (T2) | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu sử dụng loa/thiết bị phát nhạc số để hỗ trợ di chuyển đội hình đều hơn. | |
| Chủ đề 2: Bài thể dục | |||
| 5 | 9 | Động tác vươn thở và động tác tay (T1) | 1.1.CB2b: Tìm video hướng dẫn thực hiện động tác vươn thở chuẩn để bắt chước theo. |
| 10 | Động tác vươn thở và động tác tay (T2) | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình thực hiện động tác (nhịp 1-2-3-4) theo video mẫu. | |
| 6 | 11 | Động tác chân và động tác vặn mình (T1) | 1.2.CB2a: So sánh động tác của mình với động tác mẫu trên video để tự sửa lỗi. |
| 12 | Động tác chân và động tác vặn mình (T2) | 5.2.CB2b: Sử dụng nhạc nền (beat nhạc thể dục) từ nguồn số để tạo hứng khởi khi tập. | |
| 7 | 13 | Động tác toàn thân và động tác thăng bằng (T1) | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các vận động viên thể dục dụng cụ thực hiện động tác thăng bằng. |
| 14 | Động tác toàn thân và động tác thăng bằng (T2) | 5.3.CB2a: Sử dụng điện thoại ghi lại hình ảnh tư thế thăng bằng để kiểm tra độ thẳng của cơ thể. | |
| 8 | 15 | Động tác nhảy và động tác điều hòa (T1) | 5.2.CB2b: Sử dụng máy đếm nhịp (Metronome online) để giữ nhịp nhảy đều. |
| 16 | Động tác nhảy và động tác điều hòa (T2) | 4.3.CB2a: Nhận biết việc tập thể dục giúp giảm tác hại của việc ngồi lâu trước màn hình máy tính (Sức khỏe số). | |
| 9 | 17 | Ôn tập bài thể dục phát triển chung (T1) | 3.1.CB2b: Thực hiện bài thể dục trên nền nhạc và ghi hình lại làm tư liệu học tập. |
| 18 | Ôn tập bài thể dục phát triển chung (T2) | 5.4.CB2b: Tự đánh giá mức độ thuộc bài qua việc xem lại video của chính mình. | |
| Chủ đề 3: Tư thế và kỹ năng vận động cơ bản | |||
| 10 | 19 | Chạy kiên nhẫn (T1) | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về kỹ thuật thở khi chạy bền. |
| 20 | Chạy kiên nhẫn (T2) | 5.2.CB2b: Nhận ra và sử dụng đồng hồ bấm giờ (trên điện thoại/đồng hồ thông minh) để đo thời gian chạy. | |
| 11 | 21 | Chạy kiên nhẫn (T3) | 5.3.CB2a: Ghi lại thành tích chạy (thời gian/quãng đường) vào ứng dụng ghi chú hoặc bảng theo dõi. |
| 22 | Chạy kiên nhẫn (T4) | 4.3.CB2a: Tìm hiểu về nhịp tim và sử dụng thiết bị đo nhịp tim (nếu có) để kiểm soát sức khỏe. | |
| 12 | 23 | Bật xa tại chỗ (T1) | 1.1.CB2b: Tìm video quay chậm (slow-motion) kỹ thuật bật xa để quan sát động tác lăng tay và đạp nhảy. |
| 24 | Bật xa tại chỗ (T2) | 5.1.CB2a: Xác định lỗi sai kỹ thuật thường gặp (như tiếp đất không trùng gối) qua so sánh với video mẫu. | |
| 13 | 25 | Phối hợp chạy, bật nhảy (T1) | 1.1.CB2b: Tìm kiếm các trò chơi vận động liên quan đến bật nhảy trên mạng để tham khảo. |
| 26 | Phối hợp chạy, bật nhảy (T2) | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu đo thành tích bật xa và công cụ hỗ trợ (thước dây hoặc ứng dụng đo đạc AR nếu có). | |
| 14 | 27 | Ném bóng trúng đích (T1) | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình an toàn khi thực hiện ném bóng (không ném khi có người đứng trong khu vực). |
| 28 | Ném bóng trúng đích (T2) | 5.3.CB2a: Ghi lại kết quả số lần ném trúng đích để theo dõi sự tiến bộ. | |
| 15 | 29 | Phối hợp chạy, mang vác (T1) | 1.1.CB2b: Tìm hiểu về các môn thể thao phối hợp vận động trên thế giới. |
| 30 | Phối hợp chạy, mang vác (T2) | 2.4.CB2a: Phối hợp nhóm để thực hiện trò chơi vận động tiếp sức. | |
| PHẦN 3: THỂ THAO TỰ CHỌN (BÓNG ĐÁ/BÓNG RỔ) | |||
| 16 | 31 | Làm quen với bóng đá/bóng rổ (T1) | 1.1.CB2b: Tìm kiếm video highlight (khoảnh khắc đẹp) của các cầu thủ nổi tiếng để tạo cảm hứng. |
| 32 | Làm quen với bóng đá/bóng rổ (T2) | 1.2.CB2a: Phân biệt luật chơi cơ bản qua các nguồn thông tin chính thống (FIFA/FIBA). | |
| 17 | 33 | Kỹ thuật dẫn bóng (T1) | 1.1.CB2c: Tìm video hướng dẫn kỹ thuật dẫn bóng (dribbling) căn bản. |
| 34 | Kỹ thuật dẫn bóng (T2) | 3.1.CB2b: Quay video ngắn thực hiện kỹ thuật dẫn bóng để nhờ thầy cô/bạn bè góp ý (qua nhóm lớp). | |
| 18 | 35 | Kiểm tra học kì I | |
| HỌC KÌ II | |||
| 19 | 36 | Kỹ thuật đá bóng/ném bóng (T1) | 1.1.CB2b: Tìm video hướng dẫn kỹ thuật sút bóng/ném rổ đúng tư thế. |
| 37 | Kỹ thuật đá bóng/ném bóng (T2) | 5.3.CB2a: Phân tích động tác của bản thân qua video quay lại để chỉnh sửa góc độ. | |
| 20 | 38 | Kỹ thuật đỡ bóng/bắt bóng (T1) | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin về cách giảm lực khi đỡ bóng để tránh chấn thương. |
| 39 | Kỹ thuật đỡ bóng/bắt bóng (T2) | 5.2.CB2b: Sử dụng các ứng dụng huấn luyện thể thao (training apps) đơn giản để tìm bài tập bổ trợ. | |
| 21 | 40 | Phối hợp đá/ném và đỡ/bắt bóng (T1) | 2.4.CB2a: Hợp tác nhóm để xây dựng chiến thuật thi đấu đơn giản. |
| 41 | Phối hợp đá/ném và đỡ/bắt bóng (T2) | 2.5.CB2a: Thể hiện tinh thần thể thao (fair-play) trong cả môi trường thực và khi bình luận về thể thao trên mạng. | |
| 22 | 42 | Trò chơi vận động bổ trợ (T1) | 1.1.CB2b: Tìm kiếm các trò chơi vận động mới lạ trên YouTube để đề xuất cho lớp. |
| 43 | Trò chơi vận động bổ trợ (T2) | 5.3.CB2b: Tuân theo luật chơi được hướng dẫn (có thể xem video luật chơi trước khi ra sân). | |
| 23 | 44 | Thi đấu tập (T1) | 5.2.CB2b: Sử dụng bảng tỉ số điện tử (hoặc ứng dụng ghi điểm trên điện thoại) để theo dõi trận đấu. |
| 45 | Thi đấu tập (T2) | 3.1.CB2b: Chụp ảnh/quay video lưu niệm trận đấu của lớp. | |
| Chủ đề 4: Thể dục Aerobic (Tự chọn) | |||
| 24 | 46 | Các bước chân cơ bản (T1) | 1.1.CB2b: Tìm kiếm video các bài nhảy Aerobic thiếu nhi sôi động. |
| 47 | Các bước chân cơ bản (T2) | 5.2.CB2b: Sử dụng loa/máy phát nhạc số để tập luyện đúng nhịp. | |
| 25 | 48 | Các động tác tay phối hợp (T1) | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình (tổ hợp động tác) trong video hướng dẫn. |
| 49 | Các động tác tay phối hợp (T2) | 3.1.CB2b: Sáng tạo một tổ hợp động tác ngắn và quay video lại. | |
| 26 | 50 | Bài thể dục Aerobic liên hoàn (T1) | 1.1.CB2c: Tìm kiếm nhạc nền phù hợp cho bài biểu diễn Aerobic. |
| 51 | Bài thể dục Aerobic liên hoàn (T2) | 2.4.CB2a: Phối hợp nhóm để tập luyện bài đồng diễn (chia sẻ video tập cho nhau). | |
| … | … | (Tiếp tục ôn tập và kiểm tra các kỹ năng đã học) | |
| 35 | 70 | Kiểm tra cuối năm | 5.4.CB2b: Tổng kết quá trình rèn luyện thể chất và cam kết duy trì lối sống lành mạnh (cân bằng số – thực). |

