KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ MÔN ĐẠO ĐỰC 5 KNTT
Môn: Đạo đức – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Bài | Tên bài học | Số tiết | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | ||||
| CHỦ ĐỀ: BIẾT ƠN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI QUÊ HƯƠNG, ĐẤT NƯỚC | ||||
| 1 | 1 | Biết ơn người có công với quê hương, đất nước (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin/hình ảnh về các anh hùng, danh nhân của quê hương trên môi trường số. |
| 2 | 1 | Biết ơn người có công với quê hương, đất nước (Tiết 2) | 1 | 3.1.CB2b: Chọn cách thể hiện lòng biết ơn (viết bài, làm thiệp điện tử) gửi đến các thương binh, liệt sĩ hoặc người có công. |
| 3 | 1 | Biết ơn người có công với quê hương, đất nước (Tiết 3) | 1 | 2.3.CB2a: Tìm hiểu và tham gia các hoạt động “Đền ơn đáp nghĩa” được tổ chức hoặc lan tỏa trên mạng xã hội (với sự hướng dẫn). |
| 4 | 1 | Biết ơn người có công với quê hương, đất nước (Tiết 4) | 1 | 3.1.CB2a: Tạo nội dung số đơn giản (poster, bài viết) giới thiệu về một tấm gương người có công với đất nước. |
| CHỦ ĐỀ: TÔN TRỌNG SỰ KHÁC BIỆT CỦA NGƯỜI KHÁC | ||||
| 5 | 2 | Tôn trọng sự khác biệt của người khác (Tiết 1) | 1 | 2.5.CB2a: Nhận biết và tôn trọng sự đa dạng (về ngoại hình, sở thích, hoàn cảnh) khi giao tiếp trên môi trường mạng. |
| 6 | 2 | Tôn trọng sự khác biệt của người khác (Tiết 2) | 1 | 4.3.CB2a: Phòng tránh việc bình luận ác ý (body shaming) hoặc phân biệt đối xử trên mạng xã hội. |
| 7 | 2 | Tôn trọng sự khác biệt của người khác (Tiết 3) | 1 | 2.5.CB2a: Thực hành quy tắc ứng xử văn minh, tôn trọng ý kiến khác biệt trong các nhóm chat hoặc diễn đàn lớp học. |
| 8 | 2 | Tôn trọng sự khác biệt của người khác (Tiết 4) | 1 | 3.1.CB2b: Sáng tạo thông điệp “Tôn trọng sự khác biệt” để chia sẻ trong cộng đồng học tập. |
| CHỦ ĐỀ: NHẬN TRÁCH NHIỆM CỦA BẢN THÂN | ||||
| 9 | 3 | Nhận trách nhiệm của bản thân (Tiết 1) | 1 | 4.1.CB2b: Nhận biết trách nhiệm bảo vệ thiết bị và tài khoản cá nhân của mình (không chia sẻ mật khẩu). |
| 10 | 3 | Nhận trách nhiệm của bản thân (Tiết 2) | 1 | 4.2.CB2a: Chịu trách nhiệm về những nội dung mình đăng tải hoặc chia sẻ trên mạng (kiểm chứng thông tin). |
| 11 | 3 | Nhận trách nhiệm của bản thân (Tiết 3) | 1 | 5.1.CB2b: Tự chịu trách nhiệm tìm giải pháp hoặc nhờ hỗ trợ khi gặp sự cố kỹ thuật do mình gây ra (ví dụ: lỡ xóa file). |
| 12 | 3 | Nhận trách nhiệm của bản thân (Tiết 4) | 1 | 5.4.CB2b: Tự đánh giá năng lực số của bản thân và có kế hoạch rèn luyện (ví dụ: cam kết thời gian sử dụng thiết bị hợp lý). |
| CHỦ ĐỀ: CÓ CHÍ THÌ NÊN | ||||
| 13 | 4 | Có chí thì nên (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm các tấm gương vượt khó vươn lên trong học tập và cuộc sống trên Internet. |
| 14 | 4 | Có chí thì nên (Tiết 2) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định mục tiêu cá nhân (ví dụ: học ngoại ngữ, tin học) và tìm kiếm công cụ số hỗ trợ để kiên trì thực hiện. |
| 15 | 4 | Có chí thì nên (Tiết 3) | 1 | 5.4.CB2b: Tìm kiếm các khóa học/tài liệu tự học online để phát triển bản thân, thể hiện ý chí tự học. |
| 16 | 4 | Có chí thì nên (Tiết 4) | 1 | 3.1.CB2b: Chia sẻ câu chuyện về sự nỗ lực của bản thân hoặc người khác để lan tỏa năng lượng tích cực. |
| 17 | Ôn tập và Kiểm tra Học kì I | 1 | 5.2.CB2b: Tổng hợp kiến thức đã học bằng sơ đồ tư duy số. | |
| 18 | Dự phòng | 1 | ||
| HỌC KÌ II | ||||
| CHỦ ĐỀ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | ||||
| 19 | 5 | Bảo vệ môi trường (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin, hình ảnh, video về thực trạng ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu. |
| 20 | 5 | Bảo vệ môi trường (Tiết 2) | 1 | 4.4.CB2a: Nhận biết tác động của rác thải công nghệ (pin, linh kiện điện tử) đối với môi trường. |
| 21 | 5 | Bảo vệ môi trường (Tiết 3) | 1 | 4.4.CB2b: Chọn lựa và thực hiện các hành động bảo vệ môi trường (ví dụ: tham gia thử thách sống xanh online, tiết kiệm điện). |
| 22 | 5 | Bảo vệ môi trường (Tiết 4) | 1 | 3.1.CB2b: Thiết kế poster hoặc video ngắn tuyên truyền bảo vệ môi trường để đăng tải lên trang của lớp/trường. |
| CHỦ ĐỀ: LẬP KẾ HOẠCH CÁ NHÂN | ||||
| 23 | 6 | Lập kế hoạch cá nhân (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu cá nhân và tầm quan trọng của việc lập kế hoạch. |
| 24 | 6 | Lập kế hoạch cá nhân (Tiết 2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra và sử dụng các công cụ số (Lịch, Ghi chú, App nhắc việc) để hỗ trợ lập thời gian biểu. |
| 25 | 6 | Lập kế hoạch cá nhân (Tiết 3) | 1 | 1.3.CB2a: Tổ chức, sắp xếp các nhiệm vụ cá nhân trên máy tính hoặc điện thoại một cách khoa học. |
| 26 | 6 | Lập kế hoạch cá nhân (Tiết 4) | 1 | 5.3.CB2b: Thực hiện theo kế hoạch đã lập và sử dụng công cụ số để theo dõi tiến độ. |
| CHỦ ĐỀ: PHÒNG TRÁNH BIỂU HIỆN BẤT HÒA VỚI BẠN BÈ | ||||
| 27 | 7 | Phòng tránh biểu hiện bất hòa với bạn bè (Tiết 1) | 1 | 2.5.CB2a: Nhận diện các nguyên nhân gây bất hòa trong giao tiếp trực tiếp và trực tuyến (hiểu lầm qua tin nhắn). |
| 28 | 7 | Phòng tránh biểu hiện bất hòa với bạn bè (Tiết 2) | 1 | 2.5.CB2a: Thực hành kỹ năng giải quyết xung đột, xin lỗi và làm hòa một cách văn minh (kể cả qua môi trường số). |
| 29 | 7 | Phòng tránh biểu hiện bất hòa với bạn bè (Tiết 3) | 1 | 4.3.CB2a: Bảo vệ sức khỏe tinh thần: Tránh xa các cuộc tranh cãi độc hại (drama) trên mạng xã hội. |
| 30 | 7 | Phòng tránh biểu hiện bất hòa với bạn bè (Tiết 4) | 1 | 2.4.CB2a: Sử dụng công cụ số để kết nối, chia sẻ và gắn kết tình bạn (gửi thiệp, tin nhắn động viên). |
| CHỦ ĐỀ: SỬ DỤNG TIỀN HỢP LÍ | ||||
| 31 | 8 | Sử dụng tiền hợp lí (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2d: Xác định chiến lược tìm kiếm thông tin về giá cả hàng hóa để so sánh trước khi mua. |
| 32 | 8 | Sử dụng tiền hợp lí (Tiết 2) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu mua sắm thực sự và phân biệt với mong muốn nhất thời (tránh bẫy mua sắm online). |
| 33 | 8 | Sử dụng tiền hợp lí (Tiết 3) | 1 | 5.2.CB2b: Sử dụng công cụ tính toán (Excel/Google Sheets đơn giản) để ghi chép chi tiêu cá nhân. |
| 34 | 8 | Sử dụng tiền hợp lí (Tiết 4) | 1 | 4.1.CB2b: Nhận biết rủi ro lừa đảo tài chính trên mạng (game nạp thẻ, link lạ) để phòng tránh. |
| 35 | Ôn tập và Kiểm tra Cuối năm | 1 | 5.4.CB2b: Tổng kết và tự đánh giá việc rèn luyện đạo đức và năng lực số trong năm học. |

