KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ Công nghệ – Lớp 5 KNTT
Môn: Công nghệ – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Tiết | Bài học | Số tiết | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | ||||
| Phần 1: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG | ||||
| 1 | 1 | Bài 1: Vai trò của công nghệ (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, ví dụ về sản phẩm công nghệ) thông qua tìm kiếm đơn giản. |
| 2 | 2 | Bài 1: Vai trò của công nghệ (Tiết 2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra được các giải pháp công nghệ đơn giản giúp thay đổi đời sống con người. |
| 3 | 3 | Bài 2: Nhà sáng chế (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2c: Tìm được cách truy cập dữ liệu (tìm hiểu tiểu sử nhà sáng chế trên internet) và điều hướng thông tin. |
| 4 | 4 | Bài 2: Nhà sáng chế (Tiết 2) | 1 | 3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân (kể chuyện về nhà sáng chế) thông qua các phương tiện (có thể dùng hình ảnh số minh họa). |
| 5 | 5 | Bài 3: Tìm hiểu thiết kế (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu cá nhân (nhận diện vấn đề cần giải quyết bằng thiết kế) và giải pháp công nghệ. |
| 6 | 6 | Bài 3: Tìm hiểu thiết kế (Tiết 2) | 1 | 1.3.CB2a: Xác định cách tổ chức thông tin đơn giản (ghi chép ý tưởng thiết kế, vẽ phác thảo). |
| 7 | 7 | Bài 4: Thiết kế sản phẩm công nghệ (Tiết 1) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (quy trình thiết kế: Hình thành ý tưởng -> Phác thảo -> Thực hiện) để giải quyết vấn đề. |
| 8 | 8 | Bài 4: Thiết kế sản phẩm công nghệ (Tiết 2) | 1 | 3.2.CB2a: Chọn các cách sửa đổi, tinh chỉnh các mục đơn giản (chỉnh sửa bản vẽ/mô hình) để tạo ra sản phẩm tốt hơn. |
| 9 | 9 | Bài 5: Sử dụng điện thoại (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra điện thoại là công cụ số/giải pháp công nghệ phục vụ nhu cầu giao tiếp và tìm kiếm thông tin. |
| 10 | 10 | Bài 5: Sử dụng điện thoại (Tiết 2) | 1 | 2.5.CB2a: Áp dụng các chuẩn mực hành vi (văn hóa giao tiếp) khi sử dụng công nghệ số (gọi điện, nhắn tin). |
| 11 | 11 | Bài 5: Sử dụng điện thoại (Tiết 3) | 1 | 4.3.CB2a: Giải thích các cách thức tránh rủi ro sức khỏe (mắt, thính giác) và tinh thần (nghiện điện thoại) khi sử dụng thiết bị số. |
| 12 | 12 | Bài 6: Sử dụng tủ lạnh (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin (cách bảo quản thực phẩm, nhiệt độ phù hợp). |
| 13 | 13 | Bài 6: Sử dụng tủ lạnh (Tiết 2) | 1 | 4.4.CB2a: Nhận biết tác động cơ bản của việc sử dụng thiết bị công nghệ (tiêu thụ điện năng) đối với môi trường. |
| 14 | 14 | Bài 6: Sử dụng tủ lạnh (Tiết 3) | 1 | 4.1.CB2b: Phân biệt rủi ro đơn giản (an toàn điện, vệ sinh thực phẩm) khi sử dụng thiết bị gia dụng. |
| 15 | 15 | Ôn tập phần 1 | 1 | 5.4.CB2b: Xác định nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (tìm hiểu thêm về các thiết bị công nghệ mới). |
| 16 | 16 | Kiểm tra định kì | 1 | |
| 17 | 17 | Dự án 1: Em tập làm nhà thiết kế (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ cho dự án thiết kế của nhóm. |
| 18 | 18 | Dự án 1: Em tập làm nhà thiết kế (Tiết 2) | 1 | 2.4.CB2a: Lựa chọn công cụ số đơn giản cho quá trình hợp tác (chia sẻ ý tưởng thiết kế trong nhóm). |
| HỌC KÌ II | ||||
| Phần 2: THỦ CÔNG KĨ THUẬT | ||||
| 19 | 19 | Bài 7: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2d: Xác định chiến lược tìm kiếm đơn giản (tìm hiểu nguyên lý hoạt động của xe điện). |
| 20 | 20 | Bài 7: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 2) | 1 | 5.1.CB2a: Xác định vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị (kiểm tra pin, mối nối dây điện). |
| 21 | 21 | Bài 7: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 3) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình lắp ráp (thuật toán quy trình) để tạo ra sản phẩm hoạt động được. |
| 22 | 22 | Bài 8: Lắp ráp mô hình máy bay sử dụng pin (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra giải pháp công nghệ (động cơ, pin) giúp giải quyết vấn đề tạo chuyển động. |
| 23 | 23 | Bài 8: Lắp ráp mô hình máy bay sử dụng pin (Tiết 2) | 1 | 5.1.CB2b: Chọn giải pháp đơn giản để giải quyết sự cố kỹ thuật (máy bay không chạy, cánh quạt vướng). |
| 24 | 24 | Bài 8: Lắp ráp mô hình máy bay sử dụng pin (Tiết 3) | 1 | 5.3.CB2a: Sử dụng công cụ và linh kiện để tạo ra sản phẩm sáng tạo. |
| 25 | 25 | Bài 9: Lắp ráp mô hình thuyền buồm (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các loại thuyền buồm để lấy ý tưởng thiết kế/lắp ráp. |
| 26 | 26 | Bài 9: Lắp ráp mô hình thuyền buồm (Tiết 2) | 1 | 3.2.CB2a: Tinh chỉnh, sửa đổi các chi tiết đơn giản để mô hình cân đối và đẹp hơn. |
| 27 | 27 | Bài 9: Lắp ráp mô hình thuyền buồm (Tiết 3) | 1 | 3.1.CB2b: Thể hiện bản thân qua việc giới thiệu sản phẩm mô hình hoàn thiện. |
| 28 | 28 | Bài 10: Sử dụng năng lượng điện (Tiết 1) | 1 | 4.4.CB2a: Nhận biết tác động của việc sản xuất và sử dụng điện năng đối với môi trường. |
| 29 | 29 | Bài 10: Sử dụng năng lượng điện (Tiết 2) | 1 | 4.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp tiết kiệm năng lượng để bảo vệ môi trường. |
| 30 | 30 | Ôn tập phần 2 | 1 | 5.2.CB2b: Hệ thống hóa các giải pháp kỹ thuật đã học trong phần lắp ráp mô hình. |
| 31 | 31 | Kiểm tra định kì | 1 | |
| 32 | 32 | Dự án 2: Mô hình kĩ thuật của em (Tiết 1) | 1 | 5.3.CB2b: Giải quyết tình huống có vấn đề (tự thiết kế và lắp ráp mô hình theo chủ đề tự chọn). |
| 33 | 33 | Dự án 2: Mô hình kĩ thuật của em (Tiết 2) | 1 | 3.1.CB2a: Tạo nội dung đơn giản (bản thuyết minh dự án) để trình bày ý tưởng. |
| 34 | 34 | Ôn tập cuối năm | 1 | |
| 35 | 35 | Kiểm tra cuối năm | 1 |

