KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ Công nghệ – Lớp 5 KNTT

Môn: Công nghệ – Lớp 5 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

TuầnTiếtBài họcSố tiếtTích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5)
HỌC KÌ I
Phần 1: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
11Bài 1: Vai trò của công nghệ (Tiết 1)11.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, ví dụ về sản phẩm công nghệ) thông qua tìm kiếm đơn giản.
22Bài 1: Vai trò của công nghệ (Tiết 2)15.2.CB2b: Nhận ra được các giải pháp công nghệ đơn giản giúp thay đổi đời sống con người.
33Bài 2: Nhà sáng chế (Tiết 1)11.1.CB2c: Tìm được cách truy cập dữ liệu (tìm hiểu tiểu sử nhà sáng chế trên internet) và điều hướng thông tin.
44Bài 2: Nhà sáng chế (Tiết 2)13.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân (kể chuyện về nhà sáng chế) thông qua các phương tiện (có thể dùng hình ảnh số minh họa).
55Bài 3: Tìm hiểu thiết kế (Tiết 1)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu cá nhân (nhận diện vấn đề cần giải quyết bằng thiết kế) và giải pháp công nghệ.
66Bài 3: Tìm hiểu thiết kế (Tiết 2)11.3.CB2a: Xác định cách tổ chức thông tin đơn giản (ghi chép ý tưởng thiết kế, vẽ phác thảo).
77Bài 4: Thiết kế sản phẩm công nghệ (Tiết 1)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (quy trình thiết kế: Hình thành ý tưởng -> Phác thảo -> Thực hiện) để giải quyết vấn đề.
88Bài 4: Thiết kế sản phẩm công nghệ (Tiết 2)13.2.CB2a: Chọn các cách sửa đổi, tinh chỉnh các mục đơn giản (chỉnh sửa bản vẽ/mô hình) để tạo ra sản phẩm tốt hơn.
99Bài 5: Sử dụng điện thoại (Tiết 1)15.2.CB2b: Nhận ra điện thoại là công cụ số/giải pháp công nghệ phục vụ nhu cầu giao tiếp và tìm kiếm thông tin.
1010Bài 5: Sử dụng điện thoại (Tiết 2)12.5.CB2a: Áp dụng các chuẩn mực hành vi (văn hóa giao tiếp) khi sử dụng công nghệ số (gọi điện, nhắn tin).
1111Bài 5: Sử dụng điện thoại (Tiết 3)14.3.CB2a: Giải thích các cách thức tránh rủi ro sức khỏe (mắt, thính giác) và tinh thần (nghiện điện thoại) khi sử dụng thiết bị số.
1212Bài 6: Sử dụng tủ lạnh (Tiết 1)11.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin (cách bảo quản thực phẩm, nhiệt độ phù hợp).
1313Bài 6: Sử dụng tủ lạnh (Tiết 2)14.4.CB2a: Nhận biết tác động cơ bản của việc sử dụng thiết bị công nghệ (tiêu thụ điện năng) đối với môi trường.
1414Bài 6: Sử dụng tủ lạnh (Tiết 3)14.1.CB2b: Phân biệt rủi ro đơn giản (an toàn điện, vệ sinh thực phẩm) khi sử dụng thiết bị gia dụng.
1515Ôn tập phần 115.4.CB2b: Xác định nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (tìm hiểu thêm về các thiết bị công nghệ mới).
1616Kiểm tra định kì1
1717Dự án 1: Em tập làm nhà thiết kế (Tiết 1)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ cho dự án thiết kế của nhóm.
1818Dự án 1: Em tập làm nhà thiết kế (Tiết 2)12.4.CB2a: Lựa chọn công cụ số đơn giản cho quá trình hợp tác (chia sẻ ý tưởng thiết kế trong nhóm).
HỌC KÌ II
Phần 2: THỦ CÔNG KĨ THUẬT
1919Bài 7: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 1)11.1.CB2d: Xác định chiến lược tìm kiếm đơn giản (tìm hiểu nguyên lý hoạt động của xe điện).
2020Bài 7: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 2)15.1.CB2a: Xác định vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị (kiểm tra pin, mối nối dây điện).
2121Bài 7: Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (Tiết 3)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình lắp ráp (thuật toán quy trình) để tạo ra sản phẩm hoạt động được.
2222Bài 8: Lắp ráp mô hình máy bay sử dụng pin (Tiết 1)15.2.CB2b: Nhận ra giải pháp công nghệ (động cơ, pin) giúp giải quyết vấn đề tạo chuyển động.
2323Bài 8: Lắp ráp mô hình máy bay sử dụng pin (Tiết 2)15.1.CB2b: Chọn giải pháp đơn giản để giải quyết sự cố kỹ thuật (máy bay không chạy, cánh quạt vướng).
2424Bài 8: Lắp ráp mô hình máy bay sử dụng pin (Tiết 3)15.3.CB2a: Sử dụng công cụ và linh kiện để tạo ra sản phẩm sáng tạo.
2525Bài 9: Lắp ráp mô hình thuyền buồm (Tiết 1)11.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh các loại thuyền buồm để lấy ý tưởng thiết kế/lắp ráp.
2626Bài 9: Lắp ráp mô hình thuyền buồm (Tiết 2)13.2.CB2a: Tinh chỉnh, sửa đổi các chi tiết đơn giản để mô hình cân đối và đẹp hơn.
2727Bài 9: Lắp ráp mô hình thuyền buồm (Tiết 3)13.1.CB2b: Thể hiện bản thân qua việc giới thiệu sản phẩm mô hình hoàn thiện.
2828Bài 10: Sử dụng năng lượng điện (Tiết 1)14.4.CB2a: Nhận biết tác động của việc sản xuất và sử dụng điện năng đối với môi trường.
2929Bài 10: Sử dụng năng lượng điện (Tiết 2)14.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp tiết kiệm năng lượng để bảo vệ môi trường.
3030Ôn tập phần 215.2.CB2b: Hệ thống hóa các giải pháp kỹ thuật đã học trong phần lắp ráp mô hình.
3131Kiểm tra định kì1
3232Dự án 2: Mô hình kĩ thuật của em (Tiết 1)15.3.CB2b: Giải quyết tình huống có vấn đề (tự thiết kế và lắp ráp mô hình theo chủ đề tự chọn).
3333Dự án 2: Mô hình kĩ thuật của em (Tiết 2)13.1.CB2a: Tạo nội dung đơn giản (bản thuyết minh dự án) để trình bày ý tưởng.
3434Ôn tập cuối năm1
3535Kiểm tra cuối năm1

Để lại một bình luận