KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ Công nghệ – Lớp 4 KNTT

Môn: Công nghệ – Lớp 4 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

TuầnTiếtBài họcSố tiếtTích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5)
HỌC KÌ I
Phần 1: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
11Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh đối với đời sống (Tiết 1)11.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, lợi ích của các loại hoa) thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.
22Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh đối với đời sống (Tiết 2)15.2.CB2b: Nhận ra được các giải pháp công nghệ đơn giản (trồng cây lọc không khí) để giải quyết nhu cầu đời sống (làm sạch môi trường).
33Bài 2: Một số loại hoa phổ biến (Tiết 1)11.1.CB2c: Tìm được cách truy cập dữ liệu (truy cập các trang web về thiên nhiên) để tìm hiểu về các loài hoa.
44Bài 2: Một số loại hoa phổ biến (Tiết 2)13.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân (chia sẻ sở thích về loài hoa) thông qua phương tiện số đơn giản (ví dụ: trình chiếu ảnh).
55Bài 3: Một số loại cây cảnh phổ biến (Tiết 1)11.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về đặc điểm các loại cây cảnh phổ biến trên Internet.
66Bài 3: Một số loại cây cảnh phổ biến (Tiết 2)11.2.CB2a: Phát hiện được độ tin cậy của nguồn thông tin (khi tìm kiếm tên và đặc điểm cây).
77Bài 4: Chậu và giá thể trồng hoa, cây cảnh (Tiết 1)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu cá nhân (chọn loại chậu phù hợp với cây) và tìm kiếm giải pháp.
88Bài 4: Chậu và giá thể trồng hoa, cây cảnh (Tiết 2)15.2.CB2b: Nhận ra các công cụ/vật liệu công nghệ (giá thể nhân tạo) giúp giải quyết vấn đề trồng cây sạch.
99Bài 5: Gieo hạt và trồng cây con trong chậu (Tiết 1)11.1.CB2d: Xác định được các chiến lược tìm kiếm đơn giản (tìm quy trình gieo hạt đúng kỹ thuật).
1010Bài 5: Gieo hạt và trồng cây con trong chậu (Tiết 2)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (thực hiện đúng thứ tự các bước gieo hạt) để giải quyết vấn đề.
1111Bài 6: Trồng và chăm sóc hoa trong chậu (Tiết 1)11.3.CB2a: Xác định cách tổ chức, lưu trữ thông tin (ghi chép nhật ký chăm sóc cây dưới dạng số hoặc bảng biểu).
1212Bài 6: Trồng và chăm sóc hoa trong chậu (Tiết 2)15.3.CB2a: Áp dụng công cụ số (ví dụ: đặt lịch nhắc nhở tưới cây trên điện thoại/máy tính) để giải quyết vấn đề chăm sóc.
1313Bài 7: Trồng và chăm sóc cây cảnh trong chậu (Tiết 1)14.4.CB2a: Nhận biết tác động cơ bản của việc sử dụng công nghệ/kỹ thuật trồng trọt đối với môi trường (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật).
1414Bài 7: Trồng và chăm sóc cây cảnh trong chậu (Tiết 2)14.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp bảo vệ môi trường (trồng cây xanh).
1515Ôn tập phần 115.2.CB2b: Hệ thống hóa kiến thức về các giải pháp công nghệ trong trồng trọt đã học.
1616Kiểm tra định kì1
1717Dự án 1: Em làm kĩ sư nông nghiệp (Tiết 1)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu và lập kế hoạch cho dự án trồng cây.
1818Dự án 1: Em làm kĩ sư nông nghiệp (Tiết 2)13.1.CB2b: Chọn cách thể hiện kết quả dự án (báo cáo, hình ảnh sản phẩm) thông qua phương tiện số.
HỌC KÌ II
Phần 2: THỦ CÔNG KĨ THUẬT
1919Bài 8: Lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 1)11.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin (cần tìm hiểu các chi tiết, dụng cụ lắp ghép).
2020Bài 8: Lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 2)15.1.CB2a: Xác định các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành/sử dụng dụng cụ lắp ghép (ốc vít lỏng, lắp sai khớp).
2121Bài 9: Lắp ghép cái đu (Tiết 1)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (đọc bản vẽ/hướng dẫn lắp ghép) để thực hiện nhiệm vụ.
2222Bài 9: Lắp ghép cái đu (Tiết 2)15.3.CB2a: Xác định công cụ đơn giản để tạo ra sản phẩm (sử dụng bộ lắp ghép theo mẫu).
2323Bài 10: Lắp ghép rô-bốt (Tiết 1)11.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các loại rô-bốt để tham khảo mẫu.
2424Bài 10: Lắp ghép rô-bốt (Tiết 2)15.3.CB2b: Tuân theo quy trình lắp ghép phức tạp hơn (chia nhỏ công việc theo các bộ phận: đầu, thân, chân).
2525Bài 11: Lắp ghép ô tô tải (Tiết 1)15.3.CB2a: Sử dụng công cụ/kiến thức để tạo ra sản phẩm mô phỏng phương tiện giao thông.
2626Bài 11: Lắp ghép ô tô tải (Tiết 2)13.2.CB2a: Chọn các cách sửa đổi, tinh chỉnh các chi tiết đơn giản để hoàn thiện sản phẩm.
2727Bài 12: Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 1)15.2.CB2a: Xác định nhu cầu cá nhân (muốn lắp mô hình gì) và lựa chọn giải pháp thực hiện.
2828Bài 12: Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 2)13.1.CB2b: Thể hiện bản thân qua việc sáng tạo mô hình mới (không theo mẫu có sẵn).
2929Bài 12: Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 3)13.1.CB2a: Tạo nội dung số đơn giản (chụp ảnh, quay video giới thiệu sản phẩm của mình).
3030Ôn tập phần 215.4.CB2b: Xác định nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (tìm các cuộc thi lắp ghép, sáng tạo kỹ thuật).
3131Kiểm tra định kì1
3232Dự án 2: Em làm kĩ sư thiết kế (Tiết 1)15.2.CB2b: Nhận ra các giải pháp công nghệ để giải quyết nhu cầu thiết kế đồ chơi/mô hình.
3333Dự án 2: Em làm kĩ sư thiết kế (Tiết 2)15.3.CB2b: Gắn kết cá nhân và tập thể (làm việc nhóm) để giải quyết vấn đề thiết kế.
3434Ôn tập cuối năm1
3535Kiểm tra cuối năm1

Để lại một bình luận