KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ Công nghệ – Lớp 4 KNTT
Môn: Công nghệ – Lớp 4 Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
| Tuần | Tiết | Bài học | Số tiết | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 2: Lớp 4, 5) |
| HỌC KÌ I | ||||
| Phần 1: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG | ||||
| 1 | 1 | Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh đối với đời sống (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh, lợi ích của các loại hoa) thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. |
| 2 | 2 | Bài 1: Lợi ích của hoa và cây cảnh đối với đời sống (Tiết 2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra được các giải pháp công nghệ đơn giản (trồng cây lọc không khí) để giải quyết nhu cầu đời sống (làm sạch môi trường). |
| 3 | 3 | Bài 2: Một số loại hoa phổ biến (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2c: Tìm được cách truy cập dữ liệu (truy cập các trang web về thiên nhiên) để tìm hiểu về các loài hoa. |
| 4 | 4 | Bài 2: Một số loại hoa phổ biến (Tiết 2) | 1 | 3.1.CB2b: Chọn được cách thể hiện bản thân (chia sẻ sở thích về loài hoa) thông qua phương tiện số đơn giản (ví dụ: trình chiếu ảnh). |
| 5 | 5 | Bài 3: Một số loại cây cảnh phổ biến (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm thông tin về đặc điểm các loại cây cảnh phổ biến trên Internet. |
| 6 | 6 | Bài 3: Một số loại cây cảnh phổ biến (Tiết 2) | 1 | 1.2.CB2a: Phát hiện được độ tin cậy của nguồn thông tin (khi tìm kiếm tên và đặc điểm cây). |
| 7 | 7 | Bài 4: Chậu và giá thể trồng hoa, cây cảnh (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu cá nhân (chọn loại chậu phù hợp với cây) và tìm kiếm giải pháp. |
| 8 | 8 | Bài 4: Chậu và giá thể trồng hoa, cây cảnh (Tiết 2) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra các công cụ/vật liệu công nghệ (giá thể nhân tạo) giúp giải quyết vấn đề trồng cây sạch. |
| 9 | 9 | Bài 5: Gieo hạt và trồng cây con trong chậu (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2d: Xác định được các chiến lược tìm kiếm đơn giản (tìm quy trình gieo hạt đúng kỹ thuật). |
| 10 | 10 | Bài 5: Gieo hạt và trồng cây con trong chậu (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (thực hiện đúng thứ tự các bước gieo hạt) để giải quyết vấn đề. |
| 11 | 11 | Bài 6: Trồng và chăm sóc hoa trong chậu (Tiết 1) | 1 | 1.3.CB2a: Xác định cách tổ chức, lưu trữ thông tin (ghi chép nhật ký chăm sóc cây dưới dạng số hoặc bảng biểu). |
| 12 | 12 | Bài 6: Trồng và chăm sóc hoa trong chậu (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB2a: Áp dụng công cụ số (ví dụ: đặt lịch nhắc nhở tưới cây trên điện thoại/máy tính) để giải quyết vấn đề chăm sóc. |
| 13 | 13 | Bài 7: Trồng và chăm sóc cây cảnh trong chậu (Tiết 1) | 1 | 4.4.CB2a: Nhận biết tác động cơ bản của việc sử dụng công nghệ/kỹ thuật trồng trọt đối với môi trường (phân bón, thuốc bảo vệ thực vật). |
| 14 | 14 | Bài 7: Trồng và chăm sóc cây cảnh trong chậu (Tiết 2) | 1 | 4.4.CB2b: Chọn lựa biện pháp bảo vệ môi trường (trồng cây xanh). |
| 15 | 15 | Ôn tập phần 1 | 1 | 5.2.CB2b: Hệ thống hóa kiến thức về các giải pháp công nghệ trong trồng trọt đã học. |
| 16 | 16 | Kiểm tra định kì | 1 | |
| 17 | 17 | Dự án 1: Em làm kĩ sư nông nghiệp (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu và lập kế hoạch cho dự án trồng cây. |
| 18 | 18 | Dự án 1: Em làm kĩ sư nông nghiệp (Tiết 2) | 1 | 3.1.CB2b: Chọn cách thể hiện kết quả dự án (báo cáo, hình ảnh sản phẩm) thông qua phương tiện số. |
| HỌC KÌ II | ||||
| Phần 2: THỦ CÔNG KĨ THUẬT | ||||
| 19 | 19 | Bài 8: Lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2a: Xác định nhu cầu thông tin (cần tìm hiểu các chi tiết, dụng cụ lắp ghép). |
| 20 | 20 | Bài 8: Lắp ghép mô hình kĩ thuật (Tiết 2) | 1 | 5.1.CB2a: Xác định các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành/sử dụng dụng cụ lắp ghép (ốc vít lỏng, lắp sai khớp). |
| 21 | 21 | Bài 9: Lắp ghép cái đu (Tiết 1) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (đọc bản vẽ/hướng dẫn lắp ghép) để thực hiện nhiệm vụ. |
| 22 | 22 | Bài 9: Lắp ghép cái đu (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB2a: Xác định công cụ đơn giản để tạo ra sản phẩm (sử dụng bộ lắp ghép theo mẫu). |
| 23 | 23 | Bài 10: Lắp ghép rô-bốt (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các loại rô-bốt để tham khảo mẫu. |
| 24 | 24 | Bài 10: Lắp ghép rô-bốt (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB2b: Tuân theo quy trình lắp ghép phức tạp hơn (chia nhỏ công việc theo các bộ phận: đầu, thân, chân). |
| 25 | 25 | Bài 11: Lắp ghép ô tô tải (Tiết 1) | 1 | 5.3.CB2a: Sử dụng công cụ/kiến thức để tạo ra sản phẩm mô phỏng phương tiện giao thông. |
| 26 | 26 | Bài 11: Lắp ghép ô tô tải (Tiết 2) | 1 | 3.2.CB2a: Chọn các cách sửa đổi, tinh chỉnh các chi tiết đơn giản để hoàn thiện sản phẩm. |
| 27 | 27 | Bài 12: Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2a: Xác định nhu cầu cá nhân (muốn lắp mô hình gì) và lựa chọn giải pháp thực hiện. |
| 28 | 28 | Bài 12: Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 2) | 1 | 3.1.CB2b: Thể hiện bản thân qua việc sáng tạo mô hình mới (không theo mẫu có sẵn). |
| 29 | 29 | Bài 12: Lắp ghép mô hình tự chọn (Tiết 3) | 1 | 3.1.CB2a: Tạo nội dung số đơn giản (chụp ảnh, quay video giới thiệu sản phẩm của mình). |
| 30 | 30 | Ôn tập phần 2 | 1 | 5.4.CB2b: Xác định nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (tìm các cuộc thi lắp ghép, sáng tạo kỹ thuật). |
| 31 | 31 | Kiểm tra định kì | 1 | |
| 32 | 32 | Dự án 2: Em làm kĩ sư thiết kế (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB2b: Nhận ra các giải pháp công nghệ để giải quyết nhu cầu thiết kế đồ chơi/mô hình. |
| 33 | 33 | Dự án 2: Em làm kĩ sư thiết kế (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB2b: Gắn kết cá nhân và tập thể (làm việc nhóm) để giải quyết vấn đề thiết kế. |
| 34 | 34 | Ôn tập cuối năm | 1 | |
| 35 | 35 | Kiểm tra cuối năm | 1 |

