KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ CÔNG NGHỆ LỚP 3 (KNTT)
Môn: Công nghệ – Lớp 3 (Kết nối tri thức)
| Tuần | Tiết | Bài học | Số tiết | Tích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 1: Lớp 1, 2, 3) |
| HỌC KÌ I | ||||
| Phần 1: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG | ||||
| 1 | 1 | Bài 1: Tự nhiên và công nghệ (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB1b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh về đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ) thông qua tìm kiếm đơn giản1. |
| 2 | 2 | Bài 1: Tự nhiên và công nghệ (Tiết 2) | 1 | 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ/giải pháp công nghệ đơn giản để giải quyết nhu cầu con người (phân biệt sản phẩm công nghệ giúp ích cho đời sống)2. |
| 3 | 3 | Bài 2: Sử dụng đèn học (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin (cần biết cách sử dụng đèn an toàn)3. |
| 4 | 4 | Bài 2: Sử dụng đèn học (Tiết 2) | 1 | 4.3.CB1a: Phân biệt cách thức đơn giản tránh rủi ro đến sức khỏe (bảo vệ mắt, an toàn điện) khi sử dụng thiết bị4. |
| 5 | 5 | Bài 3: Sử dụng quạt điện (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB1b: Tìm kiếm thông tin/hình ảnh về các loại quạt điện trong môi trường số5. |
| 6 | 6 | Bài 3: Sử dụng quạt điện (Tiết 2) | 1 | 4.1.CB1b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản (an toàn điện)6. |
| 7 | 7 | Bài 4: Sử dụng máy thu thanh (Tiết 1) | 1 | 5.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản (máy thu thanh/radio) là giải pháp để tiếp nhận thông tin7. |
| 8 | 8 | Bài 4: Sử dụng máy thu thanh (Tiết 2) | 1 | 1.1.CB1a: Xác định nhu cầu thông tin (muốn nghe tin tức, giải trí) để chọn chương trình phù hợp8. |
| 9 | 9 | Bài 5: Sử dụng máy thu hình (Tiết 1) | 1 | 2.3.CB1a: Xác định được các dịch vụ số đơn giản (kênh truyền hình) để tham gia vào xã hội (xem tin tức)9. |
| 10 | 10 | Bài 5: Sử dụng máy thu hình (Tiết 2) | 1 | 1.2.CB1a: (Bước đầu) Phát hiện độ tin cậy của nguồn tin (lựa chọn kênh truyền hình phù hợp lứa tuổi)10. |
| 11 | 11 | Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (Tiết 1) | 1 | 4.1.CB1b: Phân biệt rủi ro và mối đe dọa đơn giản từ các thiết bị công nghệ trong gia đình11. |
| 12 | 12 | Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (Tiết 2) | 1 | 4.1.CB1c: Chọn lựa được các biện pháp an toàn đơn giản khi tiếp xúc với thiết bị công nghệ12. |
| 13 | 13 | Ôn tập phần 1 | 1 | 5.2.CB1a: Xác định nhu cầu cá nhân về việc sử dụng các thiết bị công nghệ trong gia đình13. |
| 14 | 14 | Kiểm tra định kì | 1 | |
| Phần 2: THỦ CÔNG KĨ THUẬT | ||||
| 15 | 15 | Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB1a: Xác định nhu cầu thông tin (cần vật liệu gì, quy trình thế nào để làm đồ dùng)14. |
| 16 | 16 | Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB1b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (làm theo hướng dẫn/video các bước) để tạo ra sản phẩm15. |
| 17 | 17 | Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 3) | 1 | 5.3.CB1a: Xác định công cụ số đơn giản (xem hình ảnh mẫu) để hỗ trợ tạo ra sản phẩm16. |
| 18 | 18 | Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 4) | 1 | 3.1.CB1b: Chọn cách thể hiện bản thân thông qua sản phẩm (trưng bày, giới thiệu sản phẩm)17. |
| HỌC KÌ II | ||||
| 19 | 19 | Bài 8: Làm biển báo giao thông (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB1b: Tìm kiếm hình ảnh/thông tin về các loại biển báo giao thông trên môi trường số18. |
| 20 | 20 | Bài 8: Làm biển báo giao thông (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB1b: Tuân theo quy trình (các bước cắt, dán) để giải quyết vấn đề (tạo biển báo)19. |
| 21 | 21 | Bài 8: Làm biển báo giao thông (Tiết 3) | 1 | 5.3.CB1a: Sử dụng công cụ/kiến thức số để tạo ra sản phẩm mô phỏng20. |
| 22 | 22 | Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB1a: Xác định nhu cầu (muốn làm đồ chơi gì) và thông tin cần thiết21. |
| 23 | 23 | Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB1b: Tuân theo quy trình hướng dẫn (có thể qua video/hình ảnh số) để thực hiện22. |
| 24 | 24 | Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 3) | 1 | 5.3.CB1a: Đổi mới quy trình/sản phẩm (sáng tạo thêm chi tiết dựa trên mẫu đã xem)23. |
| 25 | 25 | Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 4) | 1 | 3.1.CB1b: Thể hiện bản thân qua việc tạo ra sản phẩm sáng tạo24. |
| 26 | 26 | Bài 10: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 1) | 1 | 1.1.CB1b: Tìm hiểu nguyên lý thăng bằng/hình ảnh chuồn chuồn qua tìm kiếm đơn giản25. |
| 27 | 27 | Bài 10: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 2) | 1 | 5.3.CB1b: Tuân theo quy trình thực hiện các bước kĩ thuật26. |
| 28 | 28 | Bài 10: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 3) | 1 | 5.3.CB1a: Sử dụng kiến thức để tạo ra sản phẩm đồ chơi27. |
| 29 | 29 | Ôn tập phần 2 | 1 | 5.4.CB1b: Xác định nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (tìm thêm các mẫu thủ công khác trên mạng)28. |
| 30 | 30 | Kiểm tra định kì | 1 | |
| 31 | 31 | Bài 11: Tái chế vật liệu (Tiết 1) – Nội dung tự chọn/bổ sung | 1 | 4.4.CB1a: Nhận biết tác động cơ bản của công nghệ/sản phẩm công nghệ đối với môi trường29. |
| 32 | 32 | Bài 11: Tái chế vật liệu (Tiết 2) | 1 | 4.4.CB1b: Nhận biết các cách thức bảo vệ môi trường đơn giản (tái chế)30. |
| 33 | 33 | Bài 11: Tái chế vật liệu (Tiết 3) | 1 | 5.3.CB1a: Sáng tạo sản phẩm mới từ vật liệu cũ (đổi mới sản phẩm)31. |
| 34 | 34 | Ôn tập cuối năm | 1 | |
| 35 | 35 | Kiểm tra cuối năm | 1 |

