KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TÍCH HỢP KHUNG NĂNG LỰC SỐ CÔNG NGHỆ LỚP 3 (KNTT)

Môn: Công nghệ – Lớp 3 (Kết nối tri thức)

TuầnTiếtBài họcSố tiếtTích hợp Năng lực số(Mã năng lực – Bậc 1: Lớp 1, 2, 3)
HỌC KÌ I
Phần 1: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG
11Bài 1: Tự nhiên và công nghệ (Tiết 1)11.1.CB1b: Tìm được dữ liệu, thông tin (hình ảnh về đối tượng tự nhiên và sản phẩm công nghệ) thông qua tìm kiếm đơn giản1.
22Bài 1: Tự nhiên và công nghệ (Tiết 2)15.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ/giải pháp công nghệ đơn giản để giải quyết nhu cầu con người (phân biệt sản phẩm công nghệ giúp ích cho đời sống)2.
33Bài 2: Sử dụng đèn học (Tiết 1)11.1.CB1a: Xác định được nhu cầu thông tin (cần biết cách sử dụng đèn an toàn)3.
44Bài 2: Sử dụng đèn học (Tiết 2)14.3.CB1a: Phân biệt cách thức đơn giản tránh rủi ro đến sức khỏe (bảo vệ mắt, an toàn điện) khi sử dụng thiết bị4.
55Bài 3: Sử dụng quạt điện (Tiết 1)11.1.CB1b: Tìm kiếm thông tin/hình ảnh về các loại quạt điện trong môi trường số5.
66Bài 3: Sử dụng quạt điện (Tiết 2)14.1.CB1b: Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản (an toàn điện)6.
77Bài 4: Sử dụng máy thu thanh (Tiết 1)15.2.CB1b: Nhận ra được các công cụ số đơn giản (máy thu thanh/radio) là giải pháp để tiếp nhận thông tin7.
88Bài 4: Sử dụng máy thu thanh (Tiết 2)11.1.CB1a: Xác định nhu cầu thông tin (muốn nghe tin tức, giải trí) để chọn chương trình phù hợp8.
99Bài 5: Sử dụng máy thu hình (Tiết 1)12.3.CB1a: Xác định được các dịch vụ số đơn giản (kênh truyền hình) để tham gia vào xã hội (xem tin tức)9.
1010Bài 5: Sử dụng máy thu hình (Tiết 2)11.2.CB1a: (Bước đầu) Phát hiện độ tin cậy của nguồn tin (lựa chọn kênh truyền hình phù hợp lứa tuổi)10.
1111Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (Tiết 1)14.1.CB1b: Phân biệt rủi ro và mối đe dọa đơn giản từ các thiết bị công nghệ trong gia đình11.
1212Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (Tiết 2)14.1.CB1c: Chọn lựa được các biện pháp an toàn đơn giản khi tiếp xúc với thiết bị công nghệ12.
1313Ôn tập phần 115.2.CB1a: Xác định nhu cầu cá nhân về việc sử dụng các thiết bị công nghệ trong gia đình13.
1414Kiểm tra định kì1
Phần 2: THỦ CÔNG KĨ THUẬT
1515Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 1)11.1.CB1a: Xác định nhu cầu thông tin (cần vật liệu gì, quy trình thế nào để làm đồ dùng)14.
1616Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 2)15.3.CB1b: Tuân theo quy trình nhận thức đơn giản (làm theo hướng dẫn/video các bước) để tạo ra sản phẩm15.
1717Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 3)15.3.CB1a: Xác định công cụ số đơn giản (xem hình ảnh mẫu) để hỗ trợ tạo ra sản phẩm16.
1818Bài 7: Làm đồ dùng học tập (Tiết 4)13.1.CB1b: Chọn cách thể hiện bản thân thông qua sản phẩm (trưng bày, giới thiệu sản phẩm)17.
HỌC KÌ II
1919Bài 8: Làm biển báo giao thông (Tiết 1)11.1.CB1b: Tìm kiếm hình ảnh/thông tin về các loại biển báo giao thông trên môi trường số18.
2020Bài 8: Làm biển báo giao thông (Tiết 2)15.3.CB1b: Tuân theo quy trình (các bước cắt, dán) để giải quyết vấn đề (tạo biển báo)19.
2121Bài 8: Làm biển báo giao thông (Tiết 3)15.3.CB1a: Sử dụng công cụ/kiến thức số để tạo ra sản phẩm mô phỏng20.
2222Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 1)11.1.CB1a: Xác định nhu cầu (muốn làm đồ chơi gì) và thông tin cần thiết21.
2323Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 2)15.3.CB1b: Tuân theo quy trình hướng dẫn (có thể qua video/hình ảnh số) để thực hiện22.
2424Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 3)15.3.CB1a: Đổi mới quy trình/sản phẩm (sáng tạo thêm chi tiết dựa trên mẫu đã xem)23.
2525Bài 9: Làm đồ chơi (Tiết 4)13.1.CB1b: Thể hiện bản thân qua việc tạo ra sản phẩm sáng tạo24.
2626Bài 10: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 1)11.1.CB1b: Tìm hiểu nguyên lý thăng bằng/hình ảnh chuồn chuồn qua tìm kiếm đơn giản25.
2727Bài 10: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 2)15.3.CB1b: Tuân theo quy trình thực hiện các bước kĩ thuật26.
2828Bài 10: Làm chuồn chuồn thăng bằng (Tiết 3)15.3.CB1a: Sử dụng kiến thức để tạo ra sản phẩm đồ chơi27.
2929Ôn tập phần 215.4.CB1b: Xác định nơi tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân (tìm thêm các mẫu thủ công khác trên mạng)28.
3030Kiểm tra định kì1
3131Bài 11: Tái chế vật liệu (Tiết 1) – Nội dung tự chọn/bổ sung14.4.CB1a: Nhận biết tác động cơ bản của công nghệ/sản phẩm công nghệ đối với môi trường29.
3232Bài 11: Tái chế vật liệu (Tiết 2)14.4.CB1b: Nhận biết các cách thức bảo vệ môi trường đơn giản (tái chế)30.
3333Bài 11: Tái chế vật liệu (Tiết 3)15.3.CB1a: Sáng tạo sản phẩm mới từ vật liệu cũ (đổi mới sản phẩm)31.
3434Ôn tập cuối năm1
3535Kiểm tra cuối năm1

Để lại một bình luận