Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Em hãy điền vào chỗ chấm tên các hàng phím của khu vực chính của bàn phím ở hình sau:
a) Hàng phím số.
b) Hàng phím trên.
c) Hàng phím cơ sở.
d) Hàng phím dưới.
e) Hàng phím chứa dấu cách.
Em hãy điền vào chỗ chấm các cụm từ còn thiếu để hướng dẫn cách đặt ngay ngón tay lên đúng phím (sử dụng các cụm từ gợi ý trong khung, một cụm từ có thể được dùng nhiều lần).
Ngón trỏ tay trái đặt lên phím F, ngón giữa tay trái đặt lên phím D, ngón áp út tay trái đặt lên phím S, ngón út tay trái đặt lên phím A, ngón trỏ tay phải đặt lên phím J, ngón giữa tay phải đặt lên phím K, ngón áp út tay phải đặt lên phím L, ngón út tay phải đặt nên phím chấm phẩy, hai ngón tay cái đặt lên phím dấu cách.
Em sắp xếp các việc dưới đây theo thứ tự đúng để xem trên Internet thông tin dự báo thời tiết ở một tỉnh, thành phố của Việt Nam.
A. Gõ khituongvietnam.gov.vn vào ô địa chỉ rồi gõ phím Enter.
B. Nháy đúp vào biểu tượng trình duyệt web để mở trình duyệt.
C. Nháy chuột vào hình ảnh đám mây tại tỉnh, thành phố muốn xem tin thời tiết.
Thứ tự đúng là: B → A → C
Em hãy sắp xếp các đồ vật ở Hình 2 vào Hình 1 sao cho hợp lí. Em hãy vẽ sơ đồ hình cây để minh họa cho cách sắp xếp.
– Em sẽ để đĩa ở giá phía trên, bát phía dưới và đũa, thìa để ở trong ống đựng đũa.
– Sơ đồ hình cây minh họa:
Ma trận đề thi
| Chủ đề | Nội dung/ đơn vị kiến thức | Mức độ nhận thức | Tổng số câu | Tổng % điểm | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | ||||||||
| (1) | (2) | Số câu TN (3) | Số câu TL (4) | Số câu TN (5) | Số câu TL (6) | Số câu TN (7) | Số câu TL (8) | TN (9) | TL (10) | (11) |
| CĐ 1: Máy tính và em | Bài 1. Thông tin và quyết định | 1 | 1 | 5% | ||||||
| Bài 2. Xử lí thông tin | 1 | 1 | 5% | |||||||
| Bài 3. Máy tính – những người bạn mới | 2 | 2 | 10% | |||||||
| Bài 4. Làm việc với máy tính | 1 | 1 | 5% | |||||||
| Bài 5. Tập gõ bàn phím | 1 | 1 (2,25 đ) | 1 | 1 | 40% | |||||
| CĐ 2. Mạng máy tính… | Bài 6. Khám phá thông tin trên Internet | 1 | 1 (1 đ) | 1 | 1 | 15% | ||||
| CĐ 3. Tổ chức lưu trữ… | Bài 7. Sắp xếp để dễ tìm | 1 | 1 (1,5 đ) | 1 | 1 | 20% | ||||
| Tổng | 6 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 8 | 4 | 100% | |
| Tỉ lệ % | 42,5% | 32,5% | 25% | 40% | 60% | |||||
| Tỉ lệ chung | 75% | 25% | ||||||||
Đặc tả ma trận
Ma trận đề thi giúp phân bổ các câu hỏi theo các mức độ nhận thức khác nhau, đảm bảo đề thi kiểm tra được toàn diện kiến thức của học sinh.
- Nhận biết (NB): Học sinh nhớ và nhắc lại được các kiến thức, khái niệm cơ bản. (Tỉ lệ: 42,5%)
- Thông hiểu (TH): Học sinh hiểu được kiến thức, có thể giải thích, so sánh, mô tả lại. (Tỉ lệ: 32,5%)
- Vận dụng (VD): Học sinh áp dụng kiến thức đã học vào các tình huống cụ thể, giải quyết các bài tập đơn giản. (Tỉ lệ: 25%)
- Trắc nghiệm (TN): Các câu hỏi lựa chọn đáp án. (Tỉ lệ: 40% số điểm)
- Tự luận (TL): Các câu hỏi yêu cầu viết câu trả lời, giải thích hoặc thực hành. (Tỉ lệ: 60% số điểm)